瓷餐具: đồ đựng thức ăn bằng sứ; đồ dùng bằng sứ; đồ ăn bằng sứ
Nét viết & luyện viết chữ 瓷餐具
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (34 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỪ (瓷): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 瓦 (NGÕA). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gốm sứ, đồ sứ; gốm chịu nhiệt
Chữ TỪ (瓷): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 瓦 (NGÕA). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao).
bữa ăn, bữa cơm; phần ăn (lượng từ); ăn uống
Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét, thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
dụng cụ; đồ dùng; bộ đồ dùng
Chữ CỤ (具): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 工具 (CÔNG CỤ: công cụ, phương tiện), 家具 (GIA CỤ: đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng), 具备 (CỤ BỊ: sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ), 具体 (CỤ THỂ: cụ thể, chi tiết, rành mạch).
Câu ví dụ với từ “瓷餐具”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她买了一套餐新的瓷餐具。
Tā mǎi le yī tào xīn de cí cānjù.
“Cô ấy đã mua một bộ đồ ăn bằng sứ mới.”
Từ “瓷餐具” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瓷餐具 (cí cānjù)
瓷餐具 (cí cānjù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瓷餐具” có phiên âm Pinyin là “cí cānjù”, âm Hán Việt là “TỪ XAN CỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đồ đựng thức ăn bằng sứ; đồ dùng bằng sứ; đồ ăn bằng sứ”.
Chữ 瓷餐具 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “瓷餐具” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 瓦. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.