酵
Minh họa từ vựng 酵 (jiào)
jiào HÁN VIỆT: DIẾU

酵: lên men

lên men

Nét viết & luyện viết chữ 酵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 酵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIẾU (酵): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 耂 (LÃO) + 子 (TỬ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

酵
jiào DIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lên men

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ DIẾU (酵): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 耂 (LÃO) + 子 (TỬ).

Câu ví dụ với từ “酵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

发酵过的牛奶也很好喝。

fājiàoguò de niúnǎi yě hěn hǎo hē.

“Sữa đã lên men cũng rất ngon.”

Ví dụ #2

酸奶经过发酵制成。

suānnǎi jīngguò fājiào zhì chéng.

“Sữa chua được làm từ quá trình lên men.”

Từ “酵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酵 (jiào)

酵 (jiào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “酵” có phiên âm Pinyin là “jiào”, âm Hán Việt là “DIẾU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lên men”.

Chữ 酵 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “酵” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-08-21T16:55:57+07:00