熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#6 HSK 6 Động từ

国家级非遗点心大师用精湛手法反复揉捏面团,制作出了层次分明、酥脆香甜的传统宫廷经典糕点。

Guó jiā jí fēi yí diǎn xīn dà shī yòng jīng zhàn shǒu fǎ fǎn fù róu niē miàn tuán, zhì zuò chū le céng cì fēn míng, sū cuì xiāng tián de chuán tǒng gōng tíng jīng diǎn gāo diǎn.

“Bậc thầy nghệ nhân làm bánh điểm tâm di sản phi vật thể quốc gia bằng thủ pháp điêu luyện đã liên tục nhào nặn khối bột bánh, làm nên những chiếc bánh ngọt kinh điển cung đình truyền thống giòn tan thơm ngọt, từng lớp phân minh rõ nét.”

Bộ: 手 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

新型绿色动力客机采用了先进的生物航空煤油与高压液态氢气混合推进动力系统,实现了超低碳排放飞行。

Xīn xíng lǜ sè dòng lì kè jī cǎi yòng le xiān jìn de shēng wù háng kōng méi yóu yǔ gāo yā yè tài qīng qì hùn hé tuī jìn dòng lì xì tǒng, shí xiàn le chāo dī tàn pái fàng fēi xíng.

“Máy bay chở khách sử dụng động cơ xanh kiểu mới đã áp dụng hệ thống động lực đẩy hỗn hợp tiên tiến giữa dầu hỏa hàng không sinh học và khí hydro lỏng áp suất cao, thực hiện các chuyến bay phát thải carbon siêu thấp.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 8 Động từ

极高洁净度月球样品被严密放置在充满高纯氮气保护的多重防污染超真空手套箱内。

Jí gāo jié jìng dù yuè qiú yàng pǐn bèi yán mì fàng zhì zài chōng mǎn gāo chún dàn qì bǎo hù de duō zhòng fáng wū rǎn chāo zhēn kōng shǒu tào xiāng nèi.

“Các mẫu vật Mặt trăng có độ sạch cực cao được đặt để bố trí đặt nghiêm ngặt bên trong tủ găng tay siêu chân không chống ô nhiễm đa tầng chứa đầy khí nitơ độ tinh khiết cao bảo vệ.”

Bộ: 攴 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

大型自动化混凝土搅拌楼配备了高精度粉料电子称重系统,确保了特高拱坝大体积抗裂混凝土的超高均质性。

Dà xíng zì dòng huà hùn níng tǔ jiǎo bàn lóu pèi bèi le gāo jīng dù fěn liào diàn zi chēng zhòng xì tǒng, què bǎo le tè gāo gǒng bà dà tǐ jī kàng liè hùn níng tǔ de chāo gāo jūn zhì xìng.

“Trạm trộn nhào bê tông tự động hóa quy mô lớn trang bị hệ thống cân điện tử định lượng vật liệu bột độ chính xác cao, bảo đảm tính đồng nhất siêu cao của bê tông khối lớn chống nứt dùng cho đập vòm đặc biệt cao.”

Bộ: 手 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 9 Động từ

国家前沿大科学装置计算网络调度系统实现了对海量并发实验数据流在全国跨区域异构算力节点间的全局均衡负载分配。

Guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì jì suàn wǎng luò diào dù xì tǒng shí xiàn le duì hǎi liàng bìng fā shí yàn shù jù liú zài quán guó kuà qū yù yì gòu suàn lì jié diǎn jiān de quán jú jūn héng fù zài fēn pèi.

“Hệ thống điều phối mạng lưới tính toán thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia đã thực hiện việc phân phối tải cân bằng đồng đều cân đối cục diện toàn diện đối với dòng dữ liệu thực nghiệm đồng thời khổng lồ giữa các nút sức mạnh tính toán dị cấu xuyên khu vực trên toàn quốc.”

Bộ: 土 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

空间站配备了专属的微重力太空加热风味厨房与丰富菜单,极大增进了航天员在轨长期驻留期间的食欲与营养摄入。

Kōng jiān zhàn pèi bèi le zhuān shǔ de wēi zhòng lì tài kōng jiā rè fēng wèi chú fáng yǔ fēng fù cài dān, jí dà zēng jìn le háng tiān yuán zài guǐ cháng qī zhù liú qī jiān de shí yù yǔ yíng yǎng shè rù.

“Trạm vũ trụ trang bị thực đơn phong phú cùng căn bếp hương vị làm nóng không gian không trọng lực chuyên dụng, nâng cao vượt bậc cảm giác ngon miệng sự thèm ăn và lượng hấp thụ dinh dưỡng của phi hành gia trong thời gian lưu trú dài ngày trên quỹ đạo.”

Bộ: 食 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →