倒: ngã, đổ sập, phá sản (dǎo); rót/đổ nước, ngược lại, lùi (dào)
Nghĩa tiếng Anh (English): to fall over, collapse, fail (dǎo); to pour, upside down, on the contrary (dào)
Nét viết & luyện viết chữ 倒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngã, đổ sập, phá sản (dǎo); rót/đổ nước, ngược lại, lùi (dào)
Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Câu ví dụ với từ “倒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
路上滑,走路小心别摔倒了。
Lù shang huá, zǒulù xiǎoxīn bié shuāidǎo le.
“[dǎo - Động từ] Đường trơn đấy, đi bộ cẩn thận kẻo ngã nhé.”
Please pour me a glass of warm water, thank you.
客人来了,快给客人倒杯热茶吧。
Kèrén lái le, kuài gěi kèrén dào bēi rè chá ba.
“[dào - Động từ / Phó từ] Khách đến rồi, mau rót cho khách một tách trà nóng đi.”
Từ “倒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn