搅拌 Phồn thể: 攪拌
Minh họa từ vựng 搅拌 (jiǎo bàn)
jiǎo bàn HÁN VIỆT: GIẢO BẠN

搅拌: khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)

khuấy nhào trộn trộn đều (hóa chất bê tông)

Nghĩa tiếng Anh (English): to stir, to agitate, to mix, stirring

Nét viết & luyện viết chữ 搅拌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 搅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢO (搅, phồn thể: 攪): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冖 (MỊCH) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 搅拌 (GIẢO BẠN: khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

搅
jiǎo GIẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khuấy trộn đảo khuấy; quấy rầy làm phiền (jiǎorǎo)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Chữ GIẢO (搅, phồn thể: 攪): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冖 (MỊCH) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 搅拌 (GIẢO BẠN: khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)).

拌
bàn BẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trộn, khuấy trộn, trộn đều

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ BẠN (拌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 搅拌 (GIẢO BẠN: khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)).

Câu ví dụ với từ “搅拌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大型自动化混凝土搅拌楼配备了高精度粉料电子称重系统,确保了特高拱坝大体积抗裂混凝土的超高均质性。

Dà xíng zì dòng huà hùn níng tǔ jiǎo bàn lóu pèi bèi le gāo jīng dù fěn liào diàn zi chēng zhòng xì tǒng, què bǎo le tè gāo gǒng bà dà tǐ jī kàng liè hùn níng tǔ de chāo gāo jūn zhì xìng.

“Trạm trộn nhào bê tông tự động hóa quy mô lớn trang bị hệ thống cân điện tử định lượng vật liệu bột độ chính xác cao, bảo đảm tính đồng nhất siêu cao của bê tông khối lớn chống nứt dùng cho đập vòm đặc biệt cao.”

Automated concrete batching plants ensure ultra-high homogeneity of crack-resistant mass concrete for super-high arch dams.

Ví dụ #2

深刻领悟“搅拌”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jiǎo bàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “搅拌” (khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông) - GIẢO BẠN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "搅拌" (khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “搅拌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 搅拌 (jiǎo bàn)

搅拌 (jiǎo bàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “搅拌” có phiên âm Pinyin là “jiǎo bàn”, âm Hán Việt là “GIẢO BẠN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)” (tiếng Anh: to stir, to agitate, to mix, stirring).

Chữ 搅拌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “搅拌” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2017-11-02T20:37:01+07:00