皿
Minh họa từ vựng 皿 (mǐn)
mǐn HÁN VIỆT: MÃNH

皿: chén bát; bát đĩa (đồ đựng)

chén bát bát đĩa (đồ đựng)

Nét viết & luyện viết chữ 皿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 皿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Miệng rộng lòng sâu đế vững vàng, Chén mâm bát đĩa xếp ngay hàng. Chữ MÃNH đựng đầy cơm canh ấm, Sum vầy bữa tối nghĩa chứa chan.” — Chữ MÃNH (皿) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Tiểu triện đều khắc họa hình dáng nhìn ngang của một chiếc bát hoặc mâm bồng có miệng mở rộng, lòng sâu và chân đế phẳng vững chãi. Thời cổ đại, MÃNH chỉ chung các vật dụng đựng đồ ăn thức uống cũng như lễ khí trong tế tự. Ngày nay chữ MÃNH là bộ thủ quan trọng tạo nên các chữ chỉ đồ chứa đựng như BỒN (盆), HỘP (盒), BÀN (盘).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

皿
mǐn MÃNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chén bát; bát đĩa (đồ đựng)

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng rộng lòng sâu đế vững vàng, Chén mâm bát đĩa xếp ngay hàng. Chữ MÃNH đựng đầy cơm canh ấm, Sum vầy bữa tối nghĩa chứa chan.”

Chữ MÃNH (皿) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Tiểu triện đều khắc họa hình dáng nhìn ngang của một chiếc bát hoặc mâm bồng có miệng mở rộng, lòng sâu và chân đế phẳng vững chãi. Thời cổ đại, MÃNH chỉ chung các vật dụng đựng đồ ăn thức uống cũng như lễ khí trong tế tự. Ngày nay chữ MÃNH là bộ thủ quan trọng tạo nên các chữ chỉ đồ chứa đựng như BỒN (盆), HỘP (盒), BÀN (盘).

Câu ví dụ với từ “皿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

餐桌上摆满了各种皿。

cānzhuō shàng bǎi mǎnle gè zhǒng mǐn.

“Trên bàn ăn bày đủ các loại bát đĩa.”

Ví dụ #2

这个皿制作精美。

zhège mǐn zhìzuò jīngměi.

“Cái chén bát này được chế tác tinh xảo.”

Từ “皿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 皿 (mǐn)

皿 (mǐn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “皿” có phiên âm Pinyin là “mǐn”, âm Hán Việt là “MÃNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chén bát; bát đĩa (đồ đựng)”.

Chữ 皿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “皿” có tổng cộng 5 nét viết, thuộc bộ thủ 皿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-05-28T12:29:11+07:00