炒锅: chảo rán
Nét viết & luyện viết chữ 炒锅
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAO (炒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 小 (TIỂU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xào, rang; đầu cơ
Chữ SAO (炒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 小 (TIỂU).
cái nồi, cái chảo
Chữ OA (锅, phồn thể: 鍋): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).
Câu ví dụ với từ “炒锅”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他买了一个新的炒锅。
tā mǎi le yí gè xīn de chǎo guō
“Anh ấy mua một cái chảo mới.”
Từ “炒锅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 炒锅 (chǎo guō)
炒锅 (chǎo guō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “炒锅” có phiên âm Pinyin là “chǎo guō”, âm Hán Việt là “SAO OA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chảo rán”.
Chữ 炒锅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “炒锅” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.