均衡: cân bằng đồng đều, cân đối hài hòa
Nghĩa tiếng Anh (English): balanced, proportionate, equilibrium, even
Nét viết & luyện viết chữ 均衡
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÂN (均): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều), 平均 (BÌNH QUÂN: bình quân, trung bình).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng
Chữ QUÂN (均): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều), 平均 (BÌNH QUÂN: bình quân, trung bình).
cân bằng đồng đều, cân đối hài hòa
Chữ HÀNH (衡): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 16 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 田 (ĐIỀN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 平衡 (BÌNH HÀNH: cân bằng, thăng bằng; sự cân bằng), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều).
Câu ví dụ với từ “均衡”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家前沿大科学装置计算网络调度系统实现了对海量并发实验数据流在全国跨区域异构算力节点间的全局均衡负载分配。
Guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì jì suàn wǎng luò diào dù xì tǒng shí xiàn le duì hǎi liàng bìng fā shí yàn shù jù liú zài quán guó kuà qū yù yì gòu suàn lì jié diǎn jiān de quán jú jūn héng fù zài fēn pèi.
“Hệ thống điều phối mạng lưới tính toán thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia đã thực hiện việc phân phối tải cân bằng đồng đều cân đối cục diện toàn diện đối với dòng dữ liệu thực nghiệm đồng thời khổng lồ giữa các nút sức mạnh tính toán dị cấu xuyên khu vực trên toàn quốc.”
The facility computing network achieves globally balanced load allocation of massive data streams across supercomputers.
Từ “均衡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 均衡 (jūnhéng)
均衡 (jūnhéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “均衡” có phiên âm Pinyin là “jūnhéng”, âm Hán Việt là “QUÂN HÀNH”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cân bằng đồng đều, cân đối hài hòa” (tiếng Anh: balanced, proportionate, equilibrium, even).
Chữ 均衡 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “均衡” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.