混合
Minh họa từ vựng 混合 (hùn hé)
hùn hé HÁN VIỆT: HỖN HỢP

混合: hỗn hợp, pha trộn, trộn lẫn

hỗn hợp pha trộn trộn lẫn

Nghĩa tiếng Anh (English): to mix, to blend, hybrid, mixture

Nét viết & luyện viết chữ 混合

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 混

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỖN (混): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 混合 (HỖN HỢP: hỗn hợp, pha trộn, trộn lẫn), 混乱 (HỖN LOẠN: hỗn loạn, lộn xộn, rối loạn vô trật tự), 混淆 (HỖN HÀO: lẫn lộn, đánh lộn, làm mập mờ (trắng đen, khái niệm)), 混浊 (HỖN TRỌC: vẩn đục, đục ngầu, không trong suốt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

混
hùn / hún HỖN / HỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

pha trộn, hỗn loạn, sống qua ngày (hùn); đục ngầu, hồ đồ (hún)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.)

Chữ HỖN (混): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 混合 (HỖN HỢP: hỗn hợp, pha trộn, trộn lẫn), 混乱 (HỖN LOẠN: hỗn loạn, lộn xộn, rối loạn vô trật tự), 混淆 (HỖN HÀO: lẫn lộn, đánh lộn, làm mập mờ (trắng đen, khái niệm)), 混浊 (HỖN TRỌC: vẩn đục, đục ngầu, không trong suốt).

合
hé HỢP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hợp, kết hợp, phù hợp, đóng gập lại

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.”

Chữ HỢP (合) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc nắp hình tam giác ở trên đậy vừa khít lên miệng chiếc hộp hoặc chum vại bộ KHẨU (口) ở dưới. Chiếc nắp và miệng bình ăn khớp hoàn hảo với nhau tạo nên nghĩa gốc là khép lại, vừa vặn và tụ họp. Về mặt chiết tự, chữ gồm bộ NHÂN (人), chữ NHẤT (一) và bộ KHẨU (口), gửi gắm thông điệp: mọi người cùng chung một tiếng nói thì vạn sự đều hòa hợp thành công.

Câu ví dụ với từ “混合”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新型绿色动力客机采用了先进的生物航空煤油与高压液态氢气混合推进动力系统,实现了超低碳排放飞行。

Xīn xíng lǜ sè dòng lì kè jī cǎi yòng le xiān jìn de shēng wù háng kōng méi yóu yǔ gāo yā yè tài qīng qì hùn hé tuī jìn dòng lì xì tǒng, shí xiàn le chāo dī tàn pái fàng fēi xíng.

“Máy bay chở khách sử dụng động cơ xanh kiểu mới đã áp dụng hệ thống động lực đẩy hỗn hợp tiên tiến giữa dầu hỏa hàng không sinh học và khí hydro lỏng áp suất cao, thực hiện các chuyến bay phát thải carbon siêu thấp.”

The green passenger jet adopted a hybrid propulsion system blending bio-aviation fuel and liquid hydrogen for low-carbon flight.

Ví dụ #2

深刻领悟“混合”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ hùn hé ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “混合” (hỗn hợp, pha trộn, trộn lẫn - HỖN CÁP) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "混合" (hỗn hợp, pha trộn, trộn lẫn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “混合” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 混合 (hùn hé)

混合 (hùn hé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “混合” có phiên âm Pinyin là “hùn hé”, âm Hán Việt là “HỖN HỢP”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hỗn hợp, pha trộn, trộn lẫn” (tiếng Anh: to mix, to blend, hybrid, mixture).

Chữ 混合 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “混合” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2014-11-12T07:19:05+07:00