柴米油盐
Minh họa từ vựng 柴米油盐
chái-mǐ-yóu-yán HÁN VIỆT: SÀI MỄ DU DIÊM

柴米油盐: cơm áo gạo tiền; củi gạo dầu muối (chỉ nhu yếu phẩm của con người)

cơm áo gạo tiền củi gạo dầu muối (chỉ nhu yếu phẩm của con người)

Nét viết & luyện viết chữ 柴米油盐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 柴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÀI (柴): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 火柴 (HOẢ SÀI: que diêm, bao diêm), 柴油 (SÀI DU: dầu đi-ê-zen, dầu diesel).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

柴
chái-mǐ-yóu-yán SÀI MỄ DU DIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cơm áo gạo tiền; củi gạo dầu muối (chỉ nhu yếu phẩm của con người)

Bộ 止 (BỘ CHỈ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ SÀI (柴): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 火柴 (HOẢ SÀI: que diêm, bao diêm), 柴油 (SÀI DU: dầu đi-ê-zen, dầu diesel).

米
mǐ MỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mét

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
米 BỘ MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang ngăn giữa thân cây, Bốn hạt gạo tròn tỏa quanh đây. Chữ MỄ nuôi người qua năm tháng, Cơm thơm dẻo ngọt nghĩa đong đầy.”

Chữ MỄ (米) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình những hạt thóc gạo nhỏ tròn nằm đối xứng hai bên một nét ngang biểu thị cành bông lúa. Khi biến đổi sang Khải thư, nét ngang và sổ giữa nối liền giống chữ MỘC (木) điểm thêm bốn nét chấm phẩy tượng trưng cho những hạt gạo trắng ngần đã bóc vỏ trấu. Chữ MỄ là biểu tượng của nguồn lương thực thiết yếu nuôi sống con người và văn minh lúa nước.

油
yóu DU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dầu, mỡ, xăng dầu

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).

盐
yán DIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

muối, muối ăn

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ DIÊM (盐, phồn thể: 鹽): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 卜 (BỐC) + 皿 (MÃNH).

Câu ví dụ với từ “柴米油盐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

柴米油盐影响社会稳定。

chái-mǐ-yóu-yán yǐngxiǎng shèhuì wěndìng.

“Cơm áo gạo tiền ảnh hưởng sự ổn định xã hội.”

Ví dụ #2

柴米油盐决定生活质量。

chái-mǐ-yóu-yán juédìng shēnghuó zhìliàng.

“Cơm áo gạo tiền quyết định chất lượng cuộc sống.”

Từ “柴米油盐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →