荽
Minh họa từ vựng 荽
suī HÁN VIỆT: TUY

荽: rau ngò rí

rau ngò rí

Nét viết & luyện viết chữ 荽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 荽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUY (荽): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

荽
suī TUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rau ngò rí

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ TUY (荽): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “荽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃芫荽。

Wǒ xǐhuan chī yánsuī.

“Tôi thích ăn rau ngò rí.”

Từ “荽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →