饮水
Minh họa từ vựng 饮水
yǐnshuǐ HÁN VIỆT: ẨM THỦY

饮水: uống nước; nước uống

uống nước nước uống

Nét viết & luyện viết chữ 饮水

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 饮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Thức ăn nước uống bày ra Há miệng uống cạn chan hòa niềm vui. Bên THỰC (饣) bộ KHIẾM (欠) kề bên, Chữ ẨM (饮) mát ngọt làm nên sức đầy.” — Chữ ẨM phồn thể (飲) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người quỳ bên hũ rượu, thè lưỡi há to miệng (欠) cúi xuống uống nước ngon lành. Sau mở rộng thành thói quen ăn uống, ẩm thực thanh tao.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

饮
yìn ẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cho gia súc uống nước

Bộ 饣 (BỘ THỰC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 BỘ THỰC (Đồ ăn thức uống nước ngọt bổ dưỡng.) 欠 BỘ KHIẾM (Người há to miệng ngửa cổ uống nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thức ăn nước uống bày ra Há miệng uống cạn chan hòa niềm vui. Bên THỰC (饣) bộ KHIẾM (欠) kề bên, Chữ ẨM (饮) mát ngọt làm nên sức đầy.”

Chữ ẨM phồn thể (飲) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người quỳ bên hũ rượu, thè lưỡi há to miệng (欠) cúi xuống uống nước ngon lành. Sau mở rộng thành thói quen ăn uống, ẩm thực thanh tao.

水
shuǐ THUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”

Chữ THỦY (水) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một dòng sông đang chảy uốn lượn ở giữa cùng những giọt nước, làn sóng văng ra hai bên. Nước là khởi nguồn của sự sống, vừa làm chữ đơn chỉ nước và sông hồ, vừa hóa thân thành bộ THỦY (水/氵) trong hàng trăm chữ Hán khác. Trong triết học phương Đông, cổ nhân mượn hình ảnh THƯỢNG THIỆN NHƯỢC THỦY (上善若水) để ca ngợi phẩm chất cao đẹp như nước: mềm mại, bao dung, nuôi dưỡng vạn vật mà không tranh giành.

Câu ví dụ với từ “饮水”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

多饮水对身体有利。

duō yǐnshuǐ duì shēntǐ yǒulì.

“Uống nhiều nước có lợi cho sức khỏe.”

Ví dụ #2

饮水过多对身体不好。

yǐnshuǐ guò duō duì shēntǐ bù hǎo.

“Uống quá nhiều nước không tốt cho cơ thể.”

Từ “饮水” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →