炖 Phồn thể: 燉
Minh họa từ vựng 炖
dùn HÁN VIỆT: ĐỐN

炖: hầm, ninh nhừ

hầm ninh nhừ

Nghĩa tiếng Anh (English): to stew, to braise, to simmer

Nét viết & luyện viết chữ 炖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 炖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỐN (炖, phồn thể: 燉): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

炖
dùn ĐỐN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hầm, ninh nhừ

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ ĐỐN (炖, phồn thể: 燉): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT).

Câu ví dụ với từ “炖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

奶奶在厨房用小火炖了一锅香气扑鼻的牛肉汤,全家人都十分期待。

nǎi nai zài chú fáng yòng xiǎo huǒ dùn le yì guō xiāng qì pū bí de niú ròu tāng , quán jiā rén dōu shí fēn qī dài 。

“Bà ninh một nồi canh thịt bò thơm phức trong bếp bằng lửa nhỏ, cả nhà đều rất mong đợi.”

Grandma stewed a pot of fragrant beef soup over low heat in the kitchen, and the whole family was looking forward to it.

Từ “炖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →