漏勺: muôi vớt; muôi có lỗ; vá lỗ
Nét viết & luyện viết chữ 漏勺
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẬU (漏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 雨 (VŨ). Từ ghép HSK: 走漏 (TẨU LẬU: rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin)
Chữ LẬU (漏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 雨 (VŨ). Từ ghép HSK: 走漏 (TẨU LẬU: rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
cái thìa, muỗng; muỗng (lượng từ)
Chữ THƯỢC (勺): thuộc bộ BAO (勹), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 勺子 (THƯỢC TỬ: cái thìa, cái muỗng).
Câu ví dụ với từ “漏勺”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
用漏勺捞出面条。
Yòng lòusháo lāo chū miàntiáo.
“Dùng muôi vớt vớt mì ra.”
妈妈用漏勺捞饺子。
māma yòng lòusháo lāo jiǎozi.
“Mẹ dùng muôi lỗ để vớt sủi cảo.”
Từ “漏勺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 漏勺 (lòusháo)
漏勺 (lòusháo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “漏勺” có phiên âm Pinyin là “lòusháo”, âm Hán Việt là “LẬU THƯỢC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “muôi vớt; muôi có lỗ; vá lỗ”.
Chữ 漏勺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “漏勺” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.