酸不溜丢: chua lòm; chua lét
Nét viết & luyện viết chữ 酸不溜丢
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (37 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chua; mỏi, nhức
Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).
không (phó từ phủ định)
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”
Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.
lướt, trượt (trượt băng); trốn lủi, lỉnh đi
Chữ LƯU (溜): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN).
mất, đánh mất; vứt bỏ, ném bỏ
Chữ ĐÂU (丢, phồn thể: 丟): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 6 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 丢人 (ĐÂU NHÂN: mất mặt, xấu hổ, bẽ bàng), 丢三落四 (ĐÂU TAM LẠC TỨ: hay quên, đãng trí, nhớ trước quên sau).
Câu ví dụ với từ “酸不溜丢”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这水果酸不溜丢,不能吃。
Zhè shuǐguǒ suān bu liū diū, bù néng chī.
“Trái cây này chua lòm, không thể ăn được.”
Từ “酸不溜丢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酸不溜丢 (suān bu liū diū)
酸不溜丢 (suān bu liū diū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “酸不溜丢” có phiên âm Pinyin là “suān bu liū diū”, âm Hán Việt là “TOAN BẤT LỰU ĐÂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chua lòm; chua lét”.
Chữ 酸不溜丢 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “酸不溜丢” có tổng cộng 37 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.