脂肪酸
Minh họa từ vựng 脂肪酸 (zhīfángsuān)
zhīfángsuān HÁN VIỆT: CHI PHƯƠNG TOAN

脂肪酸: a-xít béo

a-xít béo

Nét viết & luyện viết chữ 脂肪酸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 脂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHI (脂): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

脂
zhī CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mỡ, mỡ, mỡ lợn; dầu mỡ

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ CHI (脂): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo).

肪
fáng PHƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mỡ động vật

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ PHƯƠNG (肪): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo).

酸
suān TOAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chua; mỏi, nhức

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).

Câu ví dụ với từ “脂肪酸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

吃鱼可以补充好的脂肪酸。

Chī yú kěyǐ bǔchōng hǎo de zhīfángsuān.

“Ăn cá có thể bổ sung axit béo tốt.”

Ví dụ #2

植物油里有很多不饱和脂肪酸。

Zhíwùyóu lǐ yǒu hěnduō bù bǎohé zhīfángsuān.

“Dầu thực vật có nhiều axit béo không bão hòa.”

Từ “脂肪酸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 脂肪酸 (zhīfángsuān)

脂肪酸 (zhīfángsuān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “脂肪酸” có phiên âm Pinyin là “zhīfángsuān”, âm Hán Việt là “CHI PHƯƠNG TOAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “a-xít béo”.

Chữ 脂肪酸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “脂肪酸” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-12-03T21:23:33+07:00