脂肪酸: a-xít béo
Nét viết & luyện viết chữ 脂肪酸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHI (脂): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mỡ, mỡ, mỡ lợn; dầu mỡ
Chữ CHI (脂): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo).
mỡ động vật
Chữ PHƯƠNG (肪): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo).
chua; mỏi, nhức
Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).
Câu ví dụ với từ “脂肪酸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
吃鱼可以补充好的脂肪酸。
Chī yú kěyǐ bǔchōng hǎo de zhīfángsuān.
“Ăn cá có thể bổ sung axit béo tốt.”
植物油里有很多不饱和脂肪酸。
Zhíwùyóu lǐ yǒu hěnduō bù bǎohé zhīfángsuān.
“Dầu thực vật có nhiều axit béo không bão hòa.”
Từ “脂肪酸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 脂肪酸 (zhīfángsuān)
脂肪酸 (zhīfángsuān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “脂肪酸” có phiên âm Pinyin là “zhīfángsuān”, âm Hán Việt là “CHI PHƯƠNG TOAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “a-xít béo”.
Chữ 脂肪酸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “脂肪酸” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.