锅铲: xẻng cơm
Nét viết & luyện viết chữ 锅铲
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OA (锅, phồn thể: 鍋): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cái nồi, cái chảo
Chữ OA (锅, phồn thể: 鍋): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).
xúc, xẻng xúc; san phẳng đào bới
Chữ SẢN (铲, phồn thể: 鏟): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN).
Câu ví dụ với từ “锅铲”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
妈妈用锅铲炒菜。
Māmā yòng guō chǎn chǎo cài.
“Mẹ dùng xẻng cơm để xào rau.”
新买的锅铲很好用。
xīn mǎi de guō chǎn hěn hǎo yòng.
“Xẻng xào mới mua rất dùng tốt.”
Từ “锅铲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 锅铲 (guō chǎn)
锅铲 (guō chǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “锅铲” có phiên âm Pinyin là “guō chǎn”, âm Hán Việt là “OA SẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xẻng cơm”.
Chữ 锅铲 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “锅铲” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.