锅铲
Minh họa từ vựng 锅铲 (guō chǎn)
guō chǎn HÁN VIỆT: OA SẢN

锅铲: xẻng cơm

xẻng cơm

Nét viết & luyện viết chữ 锅铲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 锅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OA (锅, phồn thể: 鍋): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

锅
guō OA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái nồi, cái chảo

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ OA (锅, phồn thể: 鍋): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).

铲
chǎn SẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xúc, xẻng xúc; san phẳng đào bới

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ SẢN (铲, phồn thể: 鏟): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN).

Câu ví dụ với từ “锅铲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妈妈用锅铲炒菜。

Māmā yòng guō chǎn chǎo cài.

“Mẹ dùng xẻng cơm để xào rau.”

Ví dụ #2

新买的锅铲很好用。

xīn mǎi de guō chǎn hěn hǎo yòng.

“Xẻng xào mới mua rất dùng tốt.”

Từ “锅铲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 锅铲 (guō chǎn)

锅铲 (guō chǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “锅铲” có phiên âm Pinyin là “guō chǎn”, âm Hán Việt là “OA SẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xẻng cơm”.

Chữ 锅铲 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “锅铲” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-10-31T20:12:41+07:00