量杯: cốc đong đo; cốc chia độ; cốc lường (dùng để đo thể tích của chất lỏng, có hình dạng giống như cái cốc, miệng nhỏ đáy lớn, thường được làm bằng thuỷ tinh, trên thân cốc có khắc độ để đo lường)
Nét viết & luyện viết chữ 量杯
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯỢNG (量): thuộc bộ LÝ (里), gồm 12 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 商量 (THƯƠNG LƯỢNG: bàn bạc, thương lượng, trao đổi), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 质量 (CHẤT LƯỢNG: chất lượng, khối lượng (vật lý)), 尽量 (TẬN LƯỢNG: hết sức, cố gắng tối đa, hết mức có thể).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
số lượng, chất lượng, sức chứa (liàng); đo đạc, đo lường, ước lượng (liáng)
Chữ LƯỢNG (量): thuộc bộ LÝ (里), gồm 12 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 商量 (THƯƠNG LƯỢNG: bàn bạc, thương lượng, trao đổi), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 质量 (CHẤT LƯỢNG: chất lượng, khối lượng (vật lý)), 尽量 (TẬN LƯỢNG: hết sức, cố gắng tối đa, hết mức có thể).
cốc, ly, tách (nước/trà); cái chén
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC gỗ lành, Bên phải chữ BẤT hợp thành chiếc ly. Nâng BÔI trà ấm nhâm nhi, Cạn ly chúc tụng tình tri kỷ bền.”
Chữ BÔI (杯) là chữ hình thanh, cấu tạo gồm bộ MỘC (木 - gỗ cây) đứng bên trái biểu thị chất liệu chế tác đồ dùng thời xưa và chữ BẤT (不) bên phải đóng vai trò gợi âm. Trong văn hóa cổ đại, những chiếc cốc uống rượu hay uống trà ban đầu thường được tiện khéo léo từ thớ gỗ tự nhiên tròn đầy. Ngày nay, chữ BÔI dùng để chỉ mọi loại cốc, ly gắn liền với sinh hoạt và tình bằng hữu.
Câu ví dụ với từ “量杯”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
请用量杯量水。
Qǐng yòng liángbēi liàng shuǐ.
“Hãy dùng cốc đong để đo nước.”
Từ “量杯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 量杯 (liángbēi)
量杯 (liángbēi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “量杯” có phiên âm Pinyin là “liángbēi”, âm Hán Việt là “LƯỢNG BÔI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cốc đong đo; cốc chia độ; cốc lường (dùng để đo thể tích của chất lỏng, có hình dạng giống như cái cốc, miệng nhỏ đáy lớn, thường được làm bằng thuỷ tinh, trên thân cốc có khắc độ để đo lường)”.
Chữ 量杯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “量杯” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 里. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.