泼辣
Minh họa từ vựng 泼辣 (pōla)
pōla HÁN VIỆT: BÁT LẠT

泼辣: đanh đá; chua ngoa; đáo để; tai ngược

đanh đá chua ngoa đáo để tai ngược

Nét viết & luyện viết chữ 泼辣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 泼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁT (泼, phồn thể: 潑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 活泼 (HOẠT BÁT: hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

泼
pō BÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hắt, tạt, tưới xối; dội (nước)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ BÁT (泼, phồn thể: 潑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 活泼 (HOẠT BÁT: hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn).

辣
là LẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cay, vị cay

Bộ 辛 (BỘ TÂN • 7 nét): Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
辛 TÂN (Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.)

Chữ LẠT (辣): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).

Câu ví dụ với từ “泼辣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她用泼辣的语气说话。

tā yòng pōla de yǔqì shuōhuà.

“Cô ấy nói chuyện với giọng điệu chua ngoa.”

Ví dụ #2

他不喜欢泼辣的性格。

tā bù xǐhuan pōla de xìnggé.

“Anh ấy không thích tính cách đanh đá.”

Từ “泼辣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 泼辣 (pōla)

泼辣 (pōla) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “泼辣” có phiên âm Pinyin là “pōla”, âm Hán Việt là “BÁT LẠT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đanh đá; chua ngoa; đáo để; tai ngược”.

Chữ 泼辣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “泼辣” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-03-20T16:53:59+07:00