琥珀,是一种透明的生物化石。
Hǔpò, shì yī zhǒng tòumíng de shēngwù huàshí.
“Hổ phách là một hóa thạch sinh học trong suốt.”
中国古代四大美女皆是如花似玉,闭月羞花。
Zhōngguó gǔdài sì dà měinǚ jiē shì rúhuā sì yù, bì yuè xiū huā.
“Sắc đẹp tứ đại mỹ nhân thời cổ của Trung Quốc ai ai cũng như hoa như ngọc, hoa hờn nguyệt thẹn.”
用金刚石锯先将单晶体切成段,再切成片。
Yòng jīngāngshí jù xiān jiāng dānjīngtǐ qiē chéng duàn, zài qiè chéng piàn
“Cắt tinh thể đơn thành nhiều phần bằng cưa kim cương, sau đó cắt thành nhiều mảnh”
她穿着美艳的红裙子。
Tā chuānzhe měi yàn de hóng qúnzi.
“Cô ấy mặc chiếc váy đỏ đẹp và quyến rũ.”
凤冠霞帔
fèngguānxiápèi
“Mão phụng long bào (mão và áo choàng của phi hậu trong hoàng cung); lúp và áo choàng của cô dâu thời xưa”
她穿了一件红色的襦。
Tā chuān le yī jiàn hóngsè de rú.
“Cô ấy mặc một chiếc áo ngắn màu đỏ.”
哈蒙德家被盗红宝石的那种罕见吗。
hāméngdé jiā bèidào hóngbǎoshí de nàzhǒng hǎnjiàn ma
“Quý hiếm như những viên ngọc lục bảo đỏ đã bị đánh cắp khỏi nhà Hammond?”
这件羽绒服有从S到XXL齐全的尺码。
zhè jiàn yǔ róng fú yǒu cóng S dào X X L qí quán de chǐ mǎ 。
“Chiếc áo phao lông vũ này có đầy đủ mọi kích cỡ từ S đến XXL.”
娇小的女孩子。
jiāoxiǎo de nǚ háizi.
“Bé gái xinh xắn.”
这件衣服是聚酯材料做的。
Zhè jiàn yīfu shì jù zhǐ cáiliào zuò de.
“Chiếc áo này làm từ chất liệu polyester.”
他长时间低头看手机,导致颈项酸痛不已。
Tā chángshíjiān dītóu kàn shǒujī, dǎozhì jǐngxiàng suāntòng bùyǐ.
“Anh ấy cúi đầu xem điện thoại quá lâu, dẫn đến đau mỏi cổ không thôi.”
鉴定师仔细检查了宝石的净度和颜色,确定了它的克拉重量。
jiàn dìng shī zǐ xì jiǎn chá le bǎo shí de jìng dù hé yán sè,què dìng le tā de kè lā zhòng liàng。
“Chuyên gia giám định đã kiểm tra kỹ lưỡng độ trong và màu sắc của viên đá quý, xác định trọng lượng carat của nó.”
这个水晶很透明。
zhège shuǐjīng hěn tòumíng.
“Viên pha lê này rất trong suốt.”
giày giải trí (chỉ loại giày phù hợp để mang trong các dịp giải trí, thường có đặc điểm nhẹ nhàng, thoải mái)
这双休闲鞋很舒服。
zhè shuāng xiūxiánxié hěn shūfu.
“Đôi giày giải trí này rất thoải mái.”
国产新一代专业运动球鞋采用了轻量化碳板与高回弹气垫科技,受到了专业运动员的高度评价。
Guó chǎn xīn yí dài zhuān yè yùn dòng qiú xié cǎi yòng le qīng liàng huà tàn bǎn yǔ gāo huí tán qì diàn kē jì, shòu dào le zhuān yè yùn dòng yuán de gāo dù píng jià.
“Dòng giày thể thao vận động chuyên nghiệp thế hệ mới do nước ta sản xuất áp dụng công nghệ đệm khí đàn hồi cao cùng tấm carbon siêu nhẹ, nhận được sự đánh giá rất cao của các vận động viên chuyên nghiệp.”
这双鞋很舒服。
zhè shuāng xié hěn shū fú 。
“Đôi giày này rất thoải mái.”
新战士把领章缝缀在军装的领子上。
Xīn zhànshì bǎ lǐngzhāng féngzhuì zài jūnzhuāng de lǐngzi shang.
“Chiến sĩ mới may phù hiệu vào cổ quân trang.”
她穿了件花袄。
tā chuānle jiàn huā ǎo.
“Cô ấy mặc một chiếc áo hoa.”
他剪了个板寸头。
Tā jiǎn le gè bǎn cùn tóu.
“Anh ấy đã cắt kiểu tóc đầu đinh.”
挺拔苍劲的青松傲立于黄山悬崖绝壁之上,展现出百折不挠、坚韧不拔的崇高气节与顽强生命力。
Tǐng bá cāng jìng de qīng sōng ào lì yú huáng shān xuán yá jué bì zhī shàng, zhǎn xiàn chū bǎi zhé bù náo, jiān rèn bù bá de chóng gāo qì jié yǔ wán qiáng shēng mìng lì.
“Cây thông tùng bách xanh tươi sừng sững kiêu hãnh đứng trên vách đá cheo leo của Hoàng Sơn, phô diễn sức sống ngoan cường cùng khí tiết cao đẹp kiên định bất khuất trăm trận không lùi bước.”
她总是背着一个旧帆布包。
tā zǒng shì bèizhe yīgè jiù fānbù bāo.
“Cô ấy luôn mang theo một chiếc túi vải cũ.”
这个手镯是纯金的吗?
zhège shǒuzhuó shì chúnjīn de ma
“Cái vòng tay này có phải là vàng nguyên chất không?”
老教授每天都提着这只装满学术手稿与参考书籍的深棕色皮包,风雨无阻地来到教室为学生授课。
Lǎo jiào shòu měi tiān dōu tí zhe zhè zhǐ zhuāng mǎn xué shù shǒu gǎo yǔ cān kǎo shū jí de shēn zōng sè pí bāo, fēng yǔ wú zǔ dì lái dào jiào shì wèi xué shēng shòu kè.
“Vị giáo sư già mỗi ngày đều xách chiếc túi da cặp da màu nâu sẫm đựng đầy sách tham khảo và bản thảo học thuật này, mưa nắng không ngại tới lớp học giảng dạy cho sinh viên.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết