Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời trang và phong cách
#2 Chủ đề Từ vựng

琥珀,是一种透明的生物化石。

Hǔpò, shì yī zhǒng tòumíng de shēngwù huàshí.

“Hổ phách là một hóa thạch sinh học trong suốt.”

#3 Chủ đề Từ vựng

中国古代四大美女皆是如花似玉,闭月羞花。

Zhōngguó gǔdài sì dà měinǚ jiē shì rúhuā sì yù, bì yuè xiū huā.

“Sắc đẹp tứ đại mỹ nhân thời cổ của Trung Quốc ai ai cũng như hoa như ngọc, hoa hờn nguyệt thẹn.”

#4 Chủ đề Từ vựng

用金刚石锯先将单晶体切成段,再切成片。

Yòng jīngāngshí jù xiān jiāng dānjīngtǐ qiē chéng duàn, zài qiè chéng piàn

“Cắt tinh thể đơn thành nhiều phần bằng cưa kim cương, sau đó cắt thành nhiều mảnh”

#9 Chủ đề Từ vựng

这件羽绒服有从S到XXL齐全的尺码。

zhè jiàn yǔ róng fú yǒu cóng S dào X X L qí quán de chǐ mǎ 。

“Chiếc áo phao lông vũ này có đầy đủ mọi kích cỡ từ S đến XXL.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

他长时间低头看手机,导致颈项酸痛不已。

Tā chángshíjiān dītóu kàn shǒujī, dǎozhì jǐngxiàng suāntòng bùyǐ.

“Anh ấy cúi đầu xem điện thoại quá lâu, dẫn đến đau mỏi cổ không thôi.”

#13 Chủ đề Từ vựng

鉴定师仔细检查了宝石的净度和颜色,确定了它的克拉重量。

jiàn dìng shī zǐ xì jiǎn chá le bǎo shí de jìng dù hé yán sè,què dìng le tā de kè lā zhòng liàng。

“Chuyên gia giám định đã kiểm tra kỹ lưỡng độ trong và màu sắc của viên đá quý, xác định trọng lượng carat của nó.”

#16 HSK 2 Danh từ

国产新一代专业运动球鞋采用了轻量化碳板与高回弹气垫科技,受到了专业运动员的高度评价。

Guó chǎn xīn yí dài zhuān yè yùn dòng qiú xié cǎi yòng le qīng liàng huà tàn bǎn yǔ gāo huí tán qì diàn kē jì, shòu dào le zhuān yè yùn dòng yuán de gāo dù píng jià.

“Dòng giày thể thao vận động chuyên nghiệp thế hệ mới do nước ta sản xuất áp dụng công nghệ đệm khí đàn hồi cao cùng tấm carbon siêu nhẹ, nhận được sự đánh giá rất cao của các vận động viên chuyên nghiệp.”

Bộ: 玉 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 4 Danh từ

挺拔苍劲的青松傲立于黄山悬崖绝壁之上,展现出百折不挠、坚韧不拔的崇高气节与顽强生命力。

Tǐng bá cāng jìng de qīng sōng ào lì yú huáng shān xuán yá jué bì zhī shàng, zhǎn xiàn chū bǎi zhé bù náo, jiān rèn bù bá de chóng gāo qì jié yǔ wán qiáng shēng mìng lì.

“Cây thông tùng bách xanh tươi sừng sững kiêu hãnh đứng trên vách đá cheo leo của Hoàng Sơn, phô diễn sức sống ngoan cường cùng khí tiết cao đẹp kiên định bất khuất trăm trận không lùi bước.”

Bộ: 目 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 3 Danh từ

老教授每天都提着这只装满学术手稿与参考书籍的深棕色皮包,风雨无阻地来到教室为学生授课。

Lǎo jiào shòu měi tiān dōu tí zhe zhè zhǐ zhuāng mǎn xué shù shǒu gǎo yǔ cān kǎo shū jí de shēn zōng sè pí bāo, fēng yǔ wú zǔ dì lái dào jiào shì wèi xué shēng shòu kè.

“Vị giáo sư già mỗi ngày đều xách chiếc túi da cặp da màu nâu sẫm đựng đầy sách tham khảo và bản thảo học thuật này, mưa nắng không ngại tới lớp học giảng dạy cho sinh viên.”

Bộ: 皮 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →