珀: hổ phách
Nét viết & luyện viết chữ 珀
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁCH (珀): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hổ phách
Chữ PHÁCH (珀): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “珀”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
琥珀,是一种透明的生物化石。
Hǔpò, shì yī zhǒng tòumíng de shēngwù huàshí.
“Hổ phách là một hóa thạch sinh học trong suốt.”
她喜欢用琥珀香水。
Tā xǐhuān yòng hǔpò xiāngshuǐ.
“Cô ấy thích dùng nước hoa hổ phách.”
Từ “珀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn