Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 Chủ đề Danh từ

“材”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Cái” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““材” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#6 HSK 5 Danh từ

历史学者历经数十年搜集整理了海量珍贵的口述历史档案与第一手文献资料,出版了这部里程碑式的学术巨著。

Lì shǐ xué zhě lì jīng shù shí nián sōu jí zhěng lǐ le hǎi liàng zhēn guì de kǒu shù lì shǐ dàng àn yǔ dì yī shǒu wén xiàn zī liào, chū bǎn le zhè bù lǐ chéng bēi shì de xué shù jù zhù.

“Các học giả lịch sử đã trải qua hàng chục năm dày công sưu tầm và chỉnh lý nguồn tài liệu hồ sơ lịch sử truyền miệng vô giá khổng lồ cùng tư liệu thư tịch gốc ban đầu, xuất bản nên bộ đại kiệt tác học thuật mang tính bước ngoặt này.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

在本届国际时装周上,融合了传统马面裙与现代剪裁的国潮服装惊艳亮相、风靡全场。

Zài běn jiè guó jì shí zhuāng zhōu shàng, róng hé le chuán tǒng mǎ miàn qún yǔ xiàn dài jiǎn cái de guó cháo fú zhuāng jīng yàn liàng xiàng, fēng mǐ quán chǎng.

“Tại Tuần lễ Thời trang Quốc tế lần này, các bộ trang phục mang phong cách truyền thống kết hợp giữa váy mã diện cổ truyền và đường cắt hiện đại đã xuất hiện lộng lẫy, khuấy đảo sàn diễn.”

Bộ: 口 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
亚麻布
yàmá bù Á MA BỐ

vải lanh

干净的亚麻布能防止房间发霉。

gānjìng de yàmábù néng fángzhǐ fángjiān fāméi

“Bộ khăn trải giường mới giúp căn phòng của cô không bị mốc.”

Bộ: 一 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
松垮
sōng kuǎ TÙNG KHOA

lỏng lẻo

这件衣服松松垮垮,不合身。

Zhè jiàn yīfu sōng sōng kuǎ kuǎ, bù hé shēn.

“Cái áo này lỏng lẻo, không vừa người.”

Bộ: 木 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
泳装
yǒngzhuāng VỊNH TRANG

Đồ bơi

我猜你穿泳装一定很迷人。

wǒ cāi nǐ chuān yǒngzhuāng yídìng hěn mírén

“Tôi cá là bạn trông rất tuyệt trong bộ đồ bơi.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →