这家店的迷你裙很便宜。
zhè jiā diàn de mínǐqún hěn piányi.
“Váy ngắn ở cửa hàng này rất rẻ.”
这家店的迷你裙很便宜。
zhè jiā diàn de mínǐqún hěn piányi.
“Váy ngắn ở cửa hàng này rất rẻ.”
这块蛋白石很漂亮。
Zhè kuài dànbáishí hěn piàoliang.
“Viên đá opal này rất đẹp.”
这件衬衫有白色的衬袖。
Zhè jiàn chènshān yǒu báisè de chènxiù.
“Chiếc áo sơ mi này có đường xếp li cổ tay màu trắng.”
我的裤袋里有钥匙。
Wǒ de kù dài lǐ yǒu yàoshi.
“Túi quần của tôi có chìa khóa.”
我喜欢穿睡裤睡觉。
Wǒ xǐhuān chuān shuìkù shuìjiào.
“Tôi thích mặc quần pyjamas để ngủ.”
他戴着红色的袖标。
Tā dàizhe hóngsè de xiùbiāo.
“Anh ấy đeo phù hiệu tay áo màu đỏ.”
她穿了一条白色的衬裙。
Tā chuān le yī tiáo báisè de chènqún.
“Cô ấy mặc một chiếc váy lót màu trắng.”
请你写个签条给我。
Qǐng nǐ xiě gè qiān tiáo gěi wǒ.
“Làm ơn viết cho tôi một tờ giấy biên nhận.”
他把手放到袖筒里。
tā bǎshǒu fàng dào xiùtǒng lǐ.
“Anh ấy đưa tay vào ống tay áo.”
那些战士都裹着绑腿。
nàxiē zhànshì dōu guǒ zhe bǎngtuǐ
“Những người lính đó đều bịt chặt đôi chân.”
这件衣服用的是平绒面料。
Zhè jiàn yīfu yòng de shì píngróng miànliào.
“Chiếc áo này dùng vải nhung mịn.”
这件衬衫的翻领很时尚。
zhè jiàn chènshān de fānlǐng hěn shíshàng.
“Cổ bẻ của chiếc áo sơ mi này rất thời trang.”
白茬老羊皮袄。
bái chá lǎo yángpí ǎo
“Áo khoác da cừu cũ chưa khâu vải lên bề mặt.”
她的胸围是九十厘米。
tā de xiōngwéi shì jiǔshí límǐ.
“Vòng ngực của cô ấy là 90 cm.”
这件衣服是用棉布制作的。
zhè jiàn yīfu shì yòng miánbù zhìzuò de.
“Chiếc áo này được làm từ vải cotton.”
洗完澡后穿上干净的睡衣。
xǐ wán zǎo hòu chuān shàng gān jìng de shuì yī 。
“Tắm xong thì mặc vào bộ đồ ngủ sạch sẽ.”
传统中医药学凝聚着深邃的哲学智慧与千百年防病治病实践经验,是中华民族和全人类不可多得的科学文化瑰宝。
Chuán tǒng zhōng yī yào xué níng jù zhe shēn suì de zhé xué zhì huì yǔ qiān bǎi nián fáng bìng zhì bìng shí jiàn jīng yàn, shì zhōng huá mín zú hé quán rén lèi bù kě duō dé de kē xué wén huà guī bǎo.
“Trung y dược học truyền thống kết tinh trí tuệ triết học sâu sắc cùng kinh nghiệm thực tiễn phòng và trị bệnh ngàn trăm năm, chính là báu vật quý báu bảo vật vô giá văn hóa khoa học hiếm có của dân tộc Trung Hoa và toàn nhân loại.”
这件衣服的下摆有点长。
zhè jiàn yīfu de xiàbǎi yǒudiǎn cháng.
“Vạt áo của chiếc áo này hơi dài.”
他获得了荣誉徽章。
tā huòdéle róngyù huīzhāng.
“Anh ấy đã nhận được huy hiệu danh dự.”
记不记得我那件袖子只到我手肘的冬装。
jì bù jìdé wǒ nàjiàn xiùzǐ zhǐdào wǒ shǒuzhǒu de dōngzhuāng
“Còn nhớ chiếc áo khoác mùa đông đã kết thúc ở khuỷu tay của tôi không?”
宫殿里陈列着诸多稀世璨。
gōngdiàn lǐ chénlièzhe zhūduō xīshì càn.
“Trong cung điện trưng bày nhiều ngọc quý hiếm có.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế