帆布
Minh họa từ vựng 帆布
fānbù HÁN VIỆT: PHÀM BỐ

帆布: vải bạt; vải buồm; vải bố

vải bạt vải buồm vải bố

Nét viết & luyện viết chữ 帆布

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 帆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÀM (帆): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 一帆风顺 (NHẤT PHÀM PHONG THUẬN: thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

帆
fān PHÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cánh buồm, buồm đón gió (nghĩa đen/bóng)

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ PHÀM (帆): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 一帆风顺 (NHẤT PHÀM PHONG THUẬN: thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ).

布
bù BỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).

Câu ví dụ với từ “帆布”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她总是背着一个旧帆布包。

tā zǒng shì bèizhe yīgè jiù fānbù bāo.

“Cô ấy luôn mang theo một chiếc túi vải cũ.”

Ví dụ #2

他穿了一双白色帆布鞋。

tā chuānle yīshuāng báisè fānbùxié.

“Anh ấy mang một đôi giày vải trắng.”

Từ “帆布” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →