Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 Chủ đề Từ vựng
烫头发
tàng tóufa THÃNG ĐẦU PHÁT

uốn (tóc)

她打算周末去理发店烫头发。

Tā dǎsuàn zhōumò qù lǐfàdiàn tàng tóufa.

“Cô ấy dự định cuối tuần đến tiệm để uốn tóc.”

Bộ: 氵 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

非遗老字号工匠选用天然温润的绿檀木手工精雕细琢出一把把古朴典雅、带有幽微木香的木质梳子。

Fēi yí lǎo zì hào gōng jiàng xuǎn yòng tiān rán wēn rùn de lǜ tán mù shǒu gōng jīng diāo xì zuó chū yī bǎ bǎ gǔ piáo diǎn yǎ, dài yǒu yōu wēi mù xiāng de mù zhì shū zi.

“Người thợ thủ công di sản phi vật thể gia truyền đã tuyển chọn gỗ đàn hương xanh tự nhiên mịn màng để chạm khắc thủ công tỉ mỉ từng chiếc lược gỗ cổ kính thanh nhã mang hương thơm mộc thoang thoảng.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 7 Danh từ

航天员在出舱前必须穿着完全自主研发的新一代飞天舱外航天服,确保在极端太空温差辐射环境下绝对安全。

Háng tiān yuán zài chū cāng qián bì xū chuān zhe wán quán zì zhǔ yán fā de xīn yí dài fēi tiān cāng wài háng tiān fú, què bǎo zài jí duān tài kōng wēn chà fú shè huán jìng xià jué duì ān quán.

“Phi hành gia trước khi bước ra ngoài khoang bắt buộc phải mặc lên người khoác lên mình bộ quần áo phi hành ngoài khoang Phi Thiên thế hệ mới do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển, bảo đảm an toàn tuyệt đối dưới môi trường bức xạ chênh lệch nhiệt độ không gian cực đoan.”

Bộ: 穴 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

新疆优质长绒棉花纤维柔长洁白、光泽如丝,是全球纺织工业公认的顶级天然纺织原料。

Xīn jiāng yōu zhì cháng róng mián huā xiān wéi róu zhǎng jié bái, guāng zé rú sī, shì quán qiú fǎng zhī gōng yè gōng rèn de dǐng jí tiān rán fǎng zhī yuán liào.

“Bông sợi dài chất lượng cao Tân Cương có sợi bông mềm mại trắng muốt, óng ánh như tơ lụa, là nguyên liệu dệt may thiên nhiên cao cấp hàng đầu được ngành dệt may toàn cầu công nhận.”

Bộ: 艸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →