Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời trang và phong cách
#2 HSK 5 Danh từ

在寒风呼啸的数九冬日里,母亲亲手编织的那条厚实柔软的羊绒大围巾带来了无尽的温暖与慰藉。

Zài hán fēng hū xiào de shǔ jiǔ dōng rì lǐ, mǔ qīn qīn shǒu biān zhī de nà tiáo hòu shí róu ruǎn de yáng róng dà wéi jīn dài lái liǎo wú jǐn de wēn nuǎn yǔ wèi jiè.

“Trong những ngày đông rét buốt gió rít từng hồi, chiếc khăn quàng cổ bằng lông cừu dày dặn mềm mại do chính tay người mẹ đan tặng đã mang lại hơi ấm và sự chở che vô bờ bến.”

Bộ: 巾 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

绿色低碳与循环利用已经不仅是一种环保理念,更演化为当下青年一代推崇的现代健康生活新时尚。

Lǜ sè dī tàn yǔ xún huán lì yòng yǐ jīng bù jǐn shì yī zhǒng huán bǎo lǐ niàn, gèng yǎn huà wèi dāng xià qīng nián yí dài tuī chóng de xiàn dài jiàn kāng shēng huó xīn shí shàng.

“Xanh giảm phát thải và tuần hoàn tái sử dụng không chỉ là một triết lý bảo vệ môi trường, mà còn phát triển thành một xu hướng thời trang sống khỏe mạnh hiện đại mới được giới trẻ hôm nay vô cùng tôn sùng.”

Bộ: 日 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →