Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 HSK 4 Danh từ

我去超市买了很多水果,装了满满两个大袋子。

wǒ qù chāo shì mǎi le hěn duō shuǐ guǒ , zhuāng le mǎn mǎn liǎng gè dà dài zǐ 。

“Tôi đi siêu thị mua rất nhiều trái cây, đựng đầy hai túi lớn.”

Bộ: 阝 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

要将宿主的躯体用亚麻布裹好。

yào jiāng sùzhǔ de qūtǐ yòng yàmábù guǒhǎo

“Nó yêu cầu cơ thể vật chủ phải được bọc trong vải lanh”

Bộ: 一 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

我国完全自主培育的高产优质抗虫杂交棉花新品种在大西北百万亩现代智慧农场喜获大丰收。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ péi yù de gāo chǎn yōu zhì kàng chóng zá jiāo mián huā xīn pǐn zhǒng zài dà xī běi bǎi wàn mǔ xiàn dài zhì huì nóng chǎng xǐ huò dà fēng shōu.

“Giống bông vải cây bông lai kháng sâu bệnh chất lượng cao năng suất cao do nước ta hoàn toàn tự chủ nhân giống nuôi trồng đã đón nhận mùa đại bội thu tại hàng triệu mẫu nông trường thông minh hiện đại miền Đại Tây Bắc.”

#17 Chủ đề Từ vựng

她用深棕色的眉笔仔细画眉毛。

tā yòng shēn zōng sè de méi bǐ zǐ xì huà méi máo 。

“Cô ấy dùng chì kẻ mày màu nâu đậm cẩn thận kẻ chân mày.”

Bộ: 目 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
纽扣
niǔkòu NỮU KHẤU

cúc áo, khuy cài

这是“纽扣”的一个常用表达。

Zhè shì "niǔkòu" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "cúc áo, khuy cài".”

#21 HSK 5 Danh từ

国家博物馆举办的古代中国丝绸之路文明大展,吸引了来自海内外的数十万文博爱好者前来参观展览。

Guó jiā bó wù guǎn jǔ bàn de gǔ dài zhōng guó sī chóu zhī lù wén míng dà zhǎn, xī yǐn le lái zì hǎi nèi wài de shù shí wàn wén bó ài hào zhě qián lái cān guān zhǎn lǎn.

“Đại triển lãm văn minh Con đường tơ lụa Trung Quốc cổ đại do Bảo tàng Quốc gia tổ chức đã thu hút hàng chục vạn người đam mê di sản văn hóa trong và ngoài nước đến tham quan triển lãm.”

Bộ: 子 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

农场主买了一匹新骡。

nóngchǎng zhǔ mǎi le yī pǐ xīn luó.

“Chủ trang trại đã mua một con la mới.”

Bộ: 馬 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 1 Danh từ

好心市民在公交车上捡到一个装有重要证件的钱包后,立刻主动上交给了执勤民警。

Hǎo xīn shì mín zài gōng jiāo chē shàng jiǎn dào yí gè zhuāng yǒu zhòng yào zhèng jiàn de qián bāo hòu, lì kè zhǔ dòng shàng jiāo gěi le zhí qín mín jǐng.

“Người dân tốt bụng sau khi nhặt được chiếc ví tiền có chứa giấy tờ tùy thân quan trọng trên xe buýt đã lập tức chủ động bàn giao cho cảnh sát làm nhiệm vụ.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →