这件衬衫有条纹。
Zhè jiàn chènshān yǒu tiáowén.
“Chiếc áo sơ mi này có sọc.”
这件衬衫有条纹。
Zhè jiàn chènshān yǒu tiáowén.
“Chiếc áo sơ mi này có sọc.”
她穿着束身内衣显得更苗条。
Tā chuānzhe shùshēn nèiyī xiǎnde gèng miáotiao.
“Cô ấy mặc đồ lót bó sát trông thon thả hơn.”
这款手表有很好的耐水性。
Zhè kuǎn shǒubiǎo yǒu hěn hǎo de nàishuǐ xìng.
“Chiếc đồng hồ này có khả năng chống nước rất tốt.”
他穿着一条牛津裤去上班。
Tā chuānzhe yī tiáo niújīn kù qù shàngbān.
“Anh ấy mặc một chiếc quần vải oxford đi làm.”
她穿着宽松外衣很舒服。
Tā chuānzhe kuānsōng wàiyī hěn shūfu.
“Cô ấy mặc áo khoác rộng rất thoải mái.”
他今天穿白色T裇。
tā jīntiān chuān báisè t xù.
“Hôm nay anh ấy mặc áo thun trắng.”
她喜欢穿无袖服装。
Tā xǐhuān chuān wú xiù fúzhuāng.
“Cô ấy thích mặc áo không tay.”
这件衬衫的领扣坏了。
Zhè jiàn chènshān de lǐng kòu huài le.
“Khuy cổ của chiếc áo sơ mi này bị hỏng.”
这件衬衫有软领设计。
Zhè jiàn chènshān yǒu ruǎn lǐng shèjì.
“Chiếc áo sơ mi này có thiết kế cổ mềm.”
他今晚穿着无尾礼服参加晚宴。
Tā jīn wǎn chuānzhuó wú wěi lǐfú cānjiā wǎnyàn.
“Anh ấy tối nay mặc áo không đuôi tôm đi dự tiệc tối.”
她穿着蓝色的连衫裤。
Tā chuānzhe lán sè de lián shān kù.
“Cô ấy mặc quần liền áo màu xanh.”
这件外套是灯心绒做的。
Zhè jiàn wàitào shì dēngxīnróng zuò de.
“Chiếc áo khoác này làm bằng nhung kẻ.”
她穿着漂亮的毛皮外衣。
Tā chuānzhe piàoliang de máopí wàiyī.
“Cô ấy mặc áo khoác da lông đẹp.”
穿着一身料子中山装。
chuānzhuó yīshēn liàozi zhōngshānzhuāng.
“Khoác trên người bộ đồ dạ len kiểu Trung Sơn.”
她穿着漂亮的呼拉舞裙跳舞。
Tā chuānzhe piàoliang de hūlā wǔqún tiàowǔ.
“Cô ấy mặc váy hula đẹp để nhảy múa.”
商店里有很多现成服装。
Shāngdiàn lǐ yǒu hěn duō xiànchéng fúzhuāng.
“Cửa hàng có nhiều quần áo may sẵn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế