板寸
Minh họa từ vựng 板寸
bǎn cùn HÁN VIỆT: BẢN THỐN

板寸: Đầu đinh (Kiểu tóc của nam giới); bảng cắt; kiểu tóc ngắn

Đầu đinh (Kiểu tóc của nam giới) bảng cắt kiểu tóc ngắn

Nét viết & luyện viết chữ 板寸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 板

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

板
bǎn BẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).

寸
cùn THỐN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thốn, tấc (đơn vị đo chiều dài cổ ~ 3.3 cm); inch

Bộ 寸 (BỘ THỐN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay một nét vạch cổ tay, Điểm mạch thầy thuốc bắt hàng ngày. Một tấc thời gian một tấc vàng, Giữ gìn phép tắc chẳng đơn sai.”

Chữ THỐN (寸) là chữ chỉ sự, trong Kim văn và Tiểu triện mô tả hình một bàn tay cùng một dấu chấm hoặc nét gạch ngắn chỉ vào vị trí bắt mạch ở cổ tay (cách lòng bàn tay đúng một tấc gọi là THỐN KHẨU 寸口). Từ khoảng cách chuẩn xác này trong y học cổ truyền, chữ THỐN (寸) trở thành đơn vị đo độ dài (một tấc bằng một phần mười thước). Đồng thời, khi làm bộ thủ trong các chữ như ĐẠO (导), PHÁP ĐỘ, chữ THỐN (寸) luôn biểu trưng cho sự chừng mực, quy củ và phép tắc chuẩn xác.

Câu ví dụ với từ “板寸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他剪了个板寸头。

Tā jiǎn le gè bǎn cùn tóu.

“Anh ấy đã cắt kiểu tóc đầu đinh.”

Từ “板寸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →