颈项: cổ; cần cổ; vòng cổ
Nét viết & luyện viết chữ 颈项
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢNH (颈, phồn thể: 頸): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cổ, họng
Chữ CẢNH (颈, phồn thể: 頸): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ).
hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy
Chữ HẠNG (项, phồn thể: 項): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ), 项目 (HẠNG MỤC: dự án, hạng mục, đề án), 事项 (SỰ HẠNG: hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).
Câu ví dụ với từ “颈项”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他长时间低头看手机,导致颈项酸痛不已。
Tā chángshíjiān dītóu kàn shǒujī, dǎozhì jǐngxiàng suāntòng bùyǐ.
“Anh ấy cúi đầu xem điện thoại quá lâu, dẫn đến đau mỏi cổ không thôi.”
她的颈项修长而优雅,仿佛一位古典美人。
Tā de jǐngxiàng xiūcháng ér yōuyǎ, fǎngfú yī wèi gǔdiǎn měirén.
“Cổ cô ấy thon dài và thanh tú, tựa như một mỹ nhân cổ điển.”
Từ “颈项” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn