尺码
Minh họa từ vựng 尺码
chǐ mǎ HÁN VIỆT: XÍCH MÃ

尺码: kích cỡ quần áo (size)

kích cỡ quần áo (size)

Nghĩa tiếng Anh (English): size (clothing or shoes)

Nét viết & luyện viết chữ 尺码

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÍCH (尺): thuộc bộ THI (尸), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尺子 (XÍCH TỬ: thước kẻ, cây thước).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尺
chǐ XÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây thước đo; thước (đơn vị đo chiều dài cổ ~ 1/3 m)

Bộ 尸 (BỘ THI • 4 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Chữ XÍCH (尺): thuộc bộ THI (尸), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尺子 (XÍCH TỬ: thước kẻ, cây thước).

码
mǎ MÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

số, chữ số; sân; biểu tượng

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Chữ MÃ (码, phồn thể: 碼): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 号码 (HIỆU MÃ: con số, số hiệu, mã số), 密码 (MẬT MÃ: mật khẩu, mật mã), 数码 (SỐ MÃ: kỹ thuật số, số hóa (digital)), 码头 (MÃ ĐẦU: bến tàu, cầu cảng, bến cảng).

Câu ví dụ với từ “尺码”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件羽绒服有从S到XXL齐全的尺码。

zhè jiàn yǔ róng fú yǒu cóng S dào X X L qí quán de chǐ mǎ 。

“Chiếc áo phao lông vũ này có đầy đủ mọi kích cỡ từ S đến XXL.”

Từ “尺码” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →