休闲鞋: giày giải trí (chỉ loại giày phù hợp để mang trong các dịp giải trí, thường có đặc điểm nhẹ nhàng, thoải mái)
Nét viết & luyện viết chữ 休闲鞋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Người đi làm lụng đường xa, Nép mình bóng cội mộc già nghỉ ngơi. Gió đưa thanh mát đất trời, Chữ Hưu thanh thản trọn đời an nhiên.” — Chữ HƯU (休) là chữ hội ý kinh điển: Một bên là người (亻), một bên là cái cây (木). Hình ảnh người nông phu hay khách bộ hành mỏi gối tựa lưng vào bóng mát của thân cây to để lấy lại sức. Chữ HƯU nhắc nhở con người biết dừng lại đúng lúc, hòa mình vào thiên nhiên để tái tạo năng lượng sống.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giày giải trí (chỉ loại giày phù hợp để mang trong các dịp giải trí, thường có đặc điểm nhẹ nhàng, thoải mái)
Câu thơ nhớ chữ: “Người đi làm lụng đường xa, Nép mình bóng cội mộc già nghỉ ngơi. Gió đưa thanh mát đất trời, Chữ Hưu thanh thản trọn đời an nhiên.”
Chữ HƯU (休) là chữ hội ý kinh điển: Một bên là người (亻), một bên là cái cây (木). Hình ảnh người nông phu hay khách bộ hành mỏi gối tựa lưng vào bóng mát của thân cây to để lấy lại sức. Chữ HƯU nhắc nhở con người biết dừng lại đúng lúc, hòa mình vào thiên nhiên để tái tạo năng lượng sống.
nhàn rỗi, rảnh rỗi; để trống không dùng
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cổng bộ MÔN (门) khép hờ, Bóng cây bộ MỘC (木) đứng chờ gió thanh. Chợ họp trước nhà ồn náo nhiệt, Trăng soi ngưỡng cửa cảnh thanh nhàn.”
Chữ NHÀN (闲) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Đây là tuyệt tác chiết tự đối xứng trong văn học cổ điển. Cặp câu đối "Thị tại môn tiền náo / Nguyệt lai môn hạ nhàn" (巿在門前鬧 / 月來門下閒) giải nghĩa: Lấy chữ Thị (巿 - chợ búa) đặt dưới chữ Môn (門 - cổng ngõ) thì thành chữ NÁO (鬧 - ồn ào náo nhiệt); trái lại lấy chữ Nguyệt (月 - vầng trăng sáng) đặt dưới chữ Môn thì hóa thành chữ NHÀN (閒 - thanh nhàn, nhàn hạ). Khi cánh cửa khép lại, chỉ có ánh trăng đêm thanh tịnh rọi qua khe cửa, tâm hồn con người thoát khỏi bụi trần, an nhiên tự tại.
giày, đôi giày
Chữ HÀI (鞋): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 15 nét (6 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 皮鞋 (BÌ HÀI: giày da).
Câu ví dụ với từ “休闲鞋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这双休闲鞋很舒服。
zhè shuāng xiūxiánxié hěn shūfu.
“Đôi giày giải trí này rất thoải mái.”
他每天都穿休闲鞋。
tā měitiān dōu chuān xiūxiánxié.
“Anh ấy mang giày giải trí mỗi ngày.”
Từ “休闲鞋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn