她买了一些首饰。
tā mǎile yīxiē shǒushì.
“Cô ấy đã mua một số đồ trang sức.”
新型航天专用智能生理监测内衣嵌入了纳米柔性传感器网络,能够高精度实时采集航天员在轨生理指标。
Xīn xíng háng tiān zhuān yòng zhì néng shēng lǐ jiān cè nèi yī qiàn rù le nà mǐ róu xìng chuán gǎn qì wǎng luò, néng gòu gāo jīng dù shí shí cǎi jí háng tiān yuán zài guǐ shēng lǐ zhǐ biāo.
“Bộ đồ lót quần áo lót quan trắc sinh lý thông minh chuyên dụng cho hàng không vũ trụ kiểu mới được gắn mạng lưới cảm biến mềm dẻo nano bên trong, có thể thu thập chuẩn xác các chỉ số sinh lý trên quỹ đạo của phi hành gia theo thời gian thực.”
这条裤很时尚。
zhè tiáo kù hěn shíshàng.
“Chiếc quần này rất thời thượng.”
换上一副减震记忆棉鞋垫能有效缓解足部疲劳。
huàn shàng yí fù jiǎn zhèn jì yì mián xié diàn néng yǒu xiào huǎn jiě zú bù pí láo 。
“Thay vào một đôi lót giày đệm êm giúp giảm mỏi chân hiệu quả.”
他在穿着一件短袖衬衫。
tā zài chuānzhe yī jiàn duǎn xiù chènshān.
“Anh ấy đang mặc chiếc sơ mi ngắn tay.”
拿去做裤子的内衬。
ná qù zuò kùzǐ de nèichèn
“Như lớp lót cho phía dưới.”
Đường phục (trang phục truyền thống của người Trung Quốc từ thời Nhà Thanh đến nay)
她穿了一件美丽的唐装。
tā chuān le yī jiàn měilì de tángzhuāng.
“Cô ấy đã mặc một bộ Đường phục rất đẹp.”
下雨了,快穿上雨披。
xià yǔ le, kuài chuān shàng yǔpī.
“Trời mưa rồi, mau mặc áo mưa trùm vào.”
她穿了一套黑色的套装。
tā chuānle yī tào hēisè de tàozhuāng.
“Cô ấy mặc một bộ đồ màu đen.”
她戴着珍珠耳坠。
tā dàizhe zhēnzhū ěrzhuì.
“Cô ấy đeo bông tai ngọc trai.”
这件白色 T 恤怎么样?
zhè jiàn báisè t xù zěnme yàng?
“Chiếc áo thun trắng này thế nào?”
他喜欢在晚上穿卫衣。
tā xǐhuān zài wǎnshàng chuān wèiyī.
“Anh ấy thích mặc áo hoodie vào buổi tối.”
他穿着一双新的革履。
Tā chuānzhe yī shuāng xīn de gélǚ.
“Anh ấy đi một đôi giày da mới.”
你在午夜收看比基尼女郎走秀。
Nǐ zài wǔyè shōukàn bǐjīní nǚláng zǒuxiù.
“Bạn xem cô gái mặc bikini đi catwalk lúc nửa đêm”
她的穿搭很有个性。
tā de chuān dā hěn yǒu gèxìng.
“Cách phối đồ của cô ấy rất cá tính.”
新型轻量化多功能防辐射航天外衣选用了完全自主研发的高分子纳米复合纤维,具备极佳的耐极端温差与防刺穿性能。
Xīn xíng qīng liàng huà duō gōng néng fáng fú shè háng tiān wài yī xuǎn yòng le wán quán zì zhǔ yán fā de gāo fēn zǐ nà mǐ fù hé xiān wéi, jù bèi jí jiā de nài jí duān wēn chà yǔ fáng cì chuān xìng néng.
“Chiếc áo khoác ngoài áo ngoài hàng không vũ trụ chống bức xạ đa năng siêu nhẹ kiểu mới lựa chọn sợi composite nano polymer do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển, sở hữu tính năng chống đâm thủng và chịu chênh lệch nhiệt độ cực đoan tuyệt vời.”
她喜欢穿布鞋,觉得很舒服。
tā xǐhuan chuān bùxié, juéde hěn shūfu.
“Cô ấy thích đi giày vải, cảm thấy rất thoải mái.”
炎热的夏日午后,运动健儿们换上透气轻便的运动短裤,在田径场上开展体能强化训练。
Yán rè de xià rì wǔ hòu, yùn dòng jiàn ér men huàn shàng tòu qì qīng biàn de yùn dòng duǎn kù, zài tián jìng chǎng shàng kāi zhǎn tǐ néng qiáng huà xùn liàn.
“Vào buổi chiều hè oi ả, các vận động viên thể thao đã thay bộ quần soóc quần đùi thể thao nhẹ nhàng thoáng khí, triển khai các bài huấn luyện tăng cường thể lực trên sân điền kinh.”
绅士戴着精致的礼帽。
shēnshì dàizhe jīngzhì de lǐmào.
“Người đàn ông đội một chiếc mũ tinh tế.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế