冬天快到了,我们去买冬衣吧。
Dōngtiān kuài dào le, wǒmen qù mǎi dōngyī ba.
“Mùa đông sắp đến rồi, chúng ta đi mua áo rét thôi.”
Chủ đề Thời trang và phong cách gồm 899 từ vựng, được chia thành 38 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
冬天快到了,我们去买冬衣吧。
Dōngtiān kuài dào le, wǒmen qù mǎi dōngyī ba.
“Mùa đông sắp đến rồi, chúng ta đi mua áo rét thôi.”
我找不到我的发卡了。
wǒ zhǎo bù dào wǒ de fàqiǎ le.
“Tôi không tìm thấy kẹp tóc của mình.”
她穿着漂亮的褶裥裙。
Tā chuānzhe piàoliang de zhě jiǎn qún.
“Cô ấy mặc chiếc váy xếp nếp đẹp.”
她的发带是紫色的。
tā de fà dài shì zǐsè de.
“Băng đô của cô ấy có màu tím.”
这种的确凉的面料不透气。
zhè zhǒng díquèliáng de miànliào bù tòuqì.
“Loại vải sợi tổng hợp này không thoát khí.”
他的长袖上绣着一条龙。
tā de chángxiù shang xiùzhe yītiáo lóng.
“Trên tay áo dài của anh ấy có thêu một con rồng.”
经典复古的深蓝色纯棉牛仔裤以其耐磨舒适与百搭版型,深受全球年轻人的喜爱。
Jīng diǎn fù gǔ de shēn lán sè chún mián niú zǎi kù yǐ qí nài mó shū shì yǔ bǎi dā bǎn xíng, shēn shòu quán qiú nián qīng rén de xǐ ài.
“Chiếc quần jeans cotton màu xanh đậm phong cách cổ điển nhờ vào độ bền chống mài mòn, sự thoải mái và phom dáng dễ phối đồ đã được giới trẻ khắp thế giới vô cùng ưa chuộng.”
他戴着一顶帽子。
tā dài zhe yì dǐng mào zi 。
“Anh ấy đội một chiếc mũ.”
她穿了一条喇叭裤。
tā chuānle yītiáo lǎbā kù.
“Cô ấy mặc một chiếc quần ống loe.”
人生的扣子从一开始就要扣好;广大青少年要树立正确的世界观、人生观、价值观,迈好人生的第一步。
Rén shēng de kòu zi cóng yī kāi shǐ jiù yào kòu hǎo ; guǎng dà qīng shào nián yào shù lì zhèng què de shì jiè guān, rén shēng guān, jià zhí guān, mài hǎo rén shēng de dì yī bù.
“Chiếc cúc áo của cuộc đời ngay từ đầu bắt buộc phải cài cho ngay ngắn đúng đắn; các bạn thanh thiếu niên cần xây dựng thế giới quan, nhân sinh quan và giá trị quan đúng đắn, bước thật vững bước đi đầu tiên của cuộc đời.”
婴儿服装要舒适、柔软。
yīng'ér fúzhuāng yào shūshì, róuruǎn.
“Quần áo cho em bé phải thoải mái và mềm mại.”
她穿着晨衣在阳台上喝茶。
Tā chuānzhe chén yī zài yángtái shàng hē chá.
“Cô ấy mặc áo khoác buổi sáng uống trà trên ban công.”
她喜欢穿衬衫式长睡衣睡觉。
Tā xǐhuān chuān chènshān shì cháng shuìyī shuìjiào.
“Cô ấy thích mặc áo ngủ dài kiểu sơ mi để ngủ.”
这件大衣是软呢做的。
Zhè jiàn dàyī shì ruǎn ne zuò de.
“Chiếc áo khoác này làm bằng vải dạ mềm.”
我妈妈正在给我烫衣服。
wǒ māma zhèngzài gěi wǒ tàng yīfu.
“Mẹ đang ủi quần áo cho tôi.”
邋遢的外表给人不好印象。
lāta de wàibiǎo gěi rén bù hǎo yìnxiàng.
“Ngoại hình lôi thôi để lại ấn tượng xấu.”
不要在这里随便脱衣服。
bùyào zài zhèlǐ suíbiàn tuō yīfu.
“Đừng tùy tiện cởi đồ ở đây.”
灯笼裤看起来很时尚又舒适。
dēnglongkù kàn qǐlái hěn shíshàng yòu shūshì.
“Quần ống túm trông rất thời trang và thoải mái.”
他穿着带风帽的厚茄克去爬山。
Tā chuānzhe dài fēngmào de hòu jiākè qù páshān.
“Anh ấy mặc áo jacket dày liền mũ đi leo núi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết