Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 HSK 3 Danh từ

战略科学家领衔重大前沿课题攻坚,带领跨学科拔尖青年团队取得了多项引领性重大原创成果。

Zhàn lüè kē xué jiā lǐng xián zhòng dà qián yán kè tí gōng jiān, dài lǐng kuà xué kē bá jiān qīng nián tuán duì qǔ dé le duō xiàng yǐn lǐng xìng zhòng dà yuán chuàng chéng guǒ.

“Nhà khoa học chiến lược dẫn dắt lĩnh xướng vượt khó các đề tài tiên phong trọng đại, dẫn đầu đội ngũ thanh niên xuất chúng liên ngành đạt được nhiều thành quả nguyên tác trọng đại mang tính dẫn dắt.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →