她用蕾丝装饰了婚礼。
tā yòng lěisī zhuāngshìle hūnlǐ.
“Cô ấy đã trang trí đám cưới bằng ren.”
她用蕾丝装饰了婚礼。
tā yòng lěisī zhuāngshìle hūnlǐ.
“Cô ấy đã trang trí đám cưới bằng ren.”
这件衣服是用茧绸做的。
Zhè jiàn yīfu shì yòng jiǎn chóu zuò de.
“Chiếc áo này được làm từ lụa tơ tằm.”
我买了一对漂亮的耳环。
wǒ mǎile yī duì piàoliang de ěrhuán.
“Tôi đã mua một đôi bông tai đẹp.”
她总是喜欢穿超短裙。
tā zǒngshì xǐhuan chuān chāoduǎnqún.
“Cô ấy luôn thích mặc váy ngắn.”
这件衣服的线缝很整齐。
Zhè jiàn yīfu de xiàn fèng hěn zhěngqí.
“Đường may của chiếc áo này rất đều.”
那些是男士内衣裤吗?
nàxiē shì nánshì nèiyīkù ma?
“Đó có phải là đồ lót của con trai không?”
小孩常常穿开裆裤。
xiǎohái chángcháng chuān kāidāngkù.
“Trẻ nhỏ thường mặc quần hở đáy.”
请用折边机折边。
Qǐng yòng zhé biān jī zhé biān.
“Vui lòng dùng máy gấp viền.”
“衣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““衣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
取名“绒”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “róng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Nhung” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
这个手环是用银制成的。
zhège shǒuhuán shì yòng yín zhì chéng de.
“Chiếc vòng tay này làm bằng bạc.”
她穿着漂亮的中式小褂。
Tā chuānzhe piàoliang de zhōngshì xiǎoguà.
“Cô ấy mặc chiếc áo nhỏ kiểu Trung Quốc đẹp.”
这双鞋是绒面革做的。
Zhè shuāng xié shì róng miàn gé zuò de.
“Đôi giày này làm bằng da lộn.”
这是一个非正式的会议。
zhè shì yīgè fēi zhèngshì de huìyì.
“Đây là một cuộc họp không chính thức.”
这些蚕丝非常优质。
zhèxiē cánsī fēicháng yōuzhì.
“Những loại lụa này có chất lượng rất cao.”
他穿着白色圆领衫。
Tā chuānzhe báisè yuánlǐng shān.
“Anh ấy mặc áo cổ thuyền màu trắng.”
她穿了一件漂亮的雪纺连衣裙。
Tā chuān le yī jiàn piàoliang de xuě fǎng liányīqún.
“Cô ấy mặc một chiếc váy liền bằng vải voan rất đẹp.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế