他肩膊很宽。
Tā jiān bó hěn kuān.
“Vai anh ấy rất rộng.”
他肩膊很宽。
Tā jiān bó hěn kuān.
“Vai anh ấy rất rộng.”
隆冬季候
lóngdōng jìhòu
“Tiết đông; rét đậm (thời kỳ rét nhất trong mùa đông)”
训练者指导新员工。
Xùnliàn zhě zhǐdǎo xīn yuángōng.
“Người huấn luyện hướng dẫn nhân viên mới.”
这座现代化的地标性摩天大楼采用了先进的高性能双层真空隔音隔热中空玻璃幕墙。
Zhè zuò xiàn dài huà de dì biāo xìng mó tiān dà lóu cǎi yòng le xiān jìn de gāo xìng néng shuāng céng zhēn kōng gé yīn gé rè zhōng kōng bō lí mù qiáng.
“Tòa nhà chọc trời mang tính biểu tượng hiện đại này sử dụng hệ thống vách kính hộp chân không hai lớp cách âm cách nhiệt hiệu năng cao tiên tiến.”
节候变化影响农作物。
Jié hòu biàn huà yǐng xiǎng nóng zuò wù.
“Sự thay đổi khí hậu mùa ảnh hưởng đến cây trồng.”
是金子总会发光;广大青年科技工作者只要坐得住冷板凳、沉下心潜心钻研,就一定能做出经得起历史检验的原创成果。
Shì jīn zi zǒng huì fā guāng ; guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě zhǐ yào zuò dé zhù lěng bǎn dèng, chén xià xīn qián xīn zuān yán, jiù yí dìng néng zuò chū jīng dé qǐ lì shǐ jiǎn yàn de yuán chuàng chéng guǒ.
“Là vàng vàng ròng thì ở đâu cũng sẽ tỏa sáng; đông đảo những người làm khoa học công nghệ thanh niên chỉ cần ngồi vững trên ghế băng lạnh, lắng lòng chuyên tâm đi sâu nghiên cứu thì nhất định có thể làm nên những thành quả nguyên bản chịu đựng được sự kiểm chứng của lịch sử.”
他的语言很平实。
tā de yǔyán hěn píngshí.
“Lời nói của anh ấy rất thật thà.”
我的胳膊有点疼。
wǒ de gēbo yǒudiǎn téng.
“Cánh tay của tôi hơi đau.”
房子建在地台上。
Fángzi jiàn zài dì tái shàng.
“Ngôi nhà được xây trên bục.”
夏天苍蝇特别多。
xiàtiān cāngyíng tèbié duō.
“Mùa hè có rất nhiều ruồi.”
鱼的尾巴帮助它游泳。
yú de wěibā bāngzhù tā yóuyǒng.
“Đuôi của cá giúp nó bơi lội.”
随着清脆悦耳的下课铃声响起,同学们怀着求知的渴望有序前往图书馆阅览室继续查阅文献。
Suí zhe qīng cuì yuè ěr de xià kè líng shēng xiǎng qǐ, tóng xué men huái zhe qiú zhī de kě wàng yǒu xù qián wǎng tú shū guǎn yuè lǎn shì jì xù chá yuè wén xiàn.
“Cùng với tiếng chuông hồi chuông tan học trong trẻo êm tai vang lên, các bạn học sinh mang theo khát khao tìm kiếm tri thức trật tự đi tới phòng đọc thư viện để tiếp tục tra cứu văn hiến.”
这个人有强壮的躯体。
zhège rén yǒu qiángzhuàng de qūtǐ.
“Người này có một thân hình cường tráng.”
金秋时节是全国广大农田喜迎秋粮丰收的黄金丰收季,沃野千里稻浪飘香。
Jīn qiū shí jié shì quán guó guǎng dà nóng tián xǐ yíng qiū liáng fēng shōu de huáng jīn fēng shōu jì, wò yě qiān lǐ dào làng piāo xiāng.
“Vào tiết mùa thu vàng chính là mùa mùa thu hoạch vàng bội thu nông sản mùa thu trên khắp các cánh đồng bao la cả nước, ruộng đồng màu mỡ ngàn dặm hương lúa thơm ngát cuộn sóng.”
他身板儿挺结实。
tā shēn bǎn ér tǐng jiē shi.
“Thân thể anh ấy rất rắn chắc.”
她的手上戴着圆环。
Tā de shǒu shàng dài zhe yuán huán
“Cô ấy đeo chiếc nhẫn trên tay”
国家加快构建多学科交叉融合的大科学创新共享平台,为全球科学家开展原创前沿探索提供坚实支撑。
Guó jiā jiā kuài gòu jiàn duō xué kē jiāo chā róng hé de dà kē xué chuàng xīn gòng xiǎng píng tái, wèi quán qiú kē xué jiā kāi zhǎn yuán chuàng qián yán tàn suǒ tí gōng jiān shí zhī chēng.
“Nhà nước đẩy nhanh kiến tạo nền tảng nền tảng chia sẻ đổi mới sáng tạo khoa học lớn dung hợp liên ngành đa học thuật, mang lại điểm tựa vững chắc cho các nhà khoa học toàn cầu triển khai các khám phá tiên phong nguyên tác.”
小孩子的身子很柔软。
xiǎo háizi de shēnzi hěn róuruǎn.
“Cơ thể của trẻ nhỏ rất mềm mại.”
深海探测器高清摄像机捕捉到了罕见深海发光鱼类摆动着修长荧光尾巴在深渊中优雅游弋的生动画面。
Shēn hǎi tàn cè qì gāo qīng shè xiàng jī bǔ zhuō dào le hǎn jiàn shēn hǎi fā guāng yú lèi bǎi dòng zhe xiū cháng yíng guāng wěi ba zài shēn yuān zhōng yōu yǎ yóu yì de shēng dòng huà miàn.
“Camera độ nét cao của tàu thám hiểm biển sâu đã ghi lại được những thước phim sinh động về loài cá phát quang biển sâu quý hiếm đang vẫy chiếc đuôi huỳnh quang thon dài bơi lội thanh tao giữa vực thẳm đại dương.”
桌上放着一根长条木板。
Zhuō shàng fàng zhe yī gēn cháng tiáo mù bǎn.
“Trên bàn đặt một tấm gỗ dài.”
甲乙两队打了个平手儿。
jiǎ yǐ liǎng duì dǎ le ge píng shǒu ér.
“Hai đội A và B thi đấu hoà nhau.”
他讲的道理非常浅显。
tā jiǎng de dàolǐ fēicháng qiǎnxiǎn.
“Lý lẽ mà anh ấy nói cực kì đơn giản.”
请按时服食药物。
Qǐng àn shí fú shí yào wù.
“Vui lòng uống thuốc đúng giờ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế