Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#13 Chủ đề Từ vựng
麂皮
jǐ pí KỈ BÌ

da nai

我穿着新的麂皮乐福鞋呢。

wǒ chuānzháo xīn de jǐpí lèfúxié ní

“Tôi đang đi một đôi giày lười da lộn mới.”

Bộ: 鹿 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

她穿着一套优雅的中装,显得古典而大方。

Tā chuānzhuó yītào yōuyǎ de zhōngzhuāng, xiǎnde gǔdiǎn ér dàfāng.

“Cô ấy mặc một bộ trang phục Trung Hoa thanh lịch, trông vừa cổ điển lại vừa đoan trang.”

#21 Chủ đề Từ vựng
文胸
wénxiōng VĂN HUNG

Áo ngực

这款文胸是无钢圈设计。

Zhè kuǎn wénxiōng shì wú gāng quān shèjì.

“Áo ngực này thiết kế không có gọng thép.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →