他穿着白色的恤衫。
tā chuānzhe báisè de xùshān.
“Anh ấy đang mặc áo sơ mi trắng.”
她穿着漂亮的浴衣。
Tā chuānzhe piàoliang de yùyī.
“Cô ấy mặc áo tắm đẹp.”
这个品牌的奶罩穿着很舒服。
zhège pǐnpái de nǎizhào chuānzhuó hěn shūfu.
“Áo ngực của thương hiệu này mặc rất thoải mái.”
天鹅绒摸起来很舒服。
tiān'éróng mō qǐlái hěn shūfú.
“Vải nhung sờ vào rất thoải mái.”
她披着一条红色披巾。
Tā pī zhe yī tiáo hóngsè pī jīn.
“Cô ấy đang choàng một chiếc khăn choàng màu đỏ.”
冬天这么冷,记得戴上围脖。
dōngtiān zhème lěng, jìdé dài shàng wéibó.
“Trời đông lạnh như thế này, nhớ đeo khăn choàng cổ.”
衣衫褴褛
yīshān lánlǚ
“Quần áo rách rưới”
他们干起活儿来,哪个也不稀松。
tāmen gānqǐ huóér lái,nǎgè yě bù xīsōng。
“Bọn họ khi làm việc không một ai lơ là.”
粗实的腰身。
cū shí de yāo shēn。
“Tấm lưng chắc nịch.”
通盘筹划
tōngpánchóuhuá
“Trù hoạch các mặt.”
我穿着新的麂皮乐福鞋呢。
wǒ chuānzháo xīn de jǐpí lèfúxié ní
“Tôi đang đi một đôi giày lười da lộn mới.”
这家餐厅的环境和员工的服务态度都很好。
zhè jiā cān tīng de huán jìng hé yuán gōng de fú wù tài dù dōu hěn hǎo 。
“Môi trường và thái độ phục vụ của nhân viên tại nhà hàng này đều rất tốt.”
她穿着一套优雅的中装,显得古典而大方。
Tā chuānzhuó yītào yōuyǎ de zhōngzhuāng, xiǎnde gǔdiǎn ér dàfāng.
“Cô ấy mặc một bộ trang phục Trung Hoa thanh lịch, trông vừa cổ điển lại vừa đoan trang.”
她穿了一件蓝色开襟衫。
Tā chuān le yī jiàn lán sè kāi jīn shān.
“Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi mở cổ màu xanh.”
Trâm (Chiếc trâm ngọc cài tóc quý phái, tượng trưng gia đình danh gia trâm anh thế phiệt.).
取名“簪”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “zān” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Trâm” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
我买了一双卡骆驰鞋。
Wǒ mǎi le yī shuāng kǎ luò chí xié.
“Tôi đã mua một đôi giày Crocs.”
这条披肩很柔软。
zhè tiáo pījiān hěn róuruǎn.
“Chiếc khăn choàng này rất mềm mại.”
他们决定复古老照片。
tāmen juédìng fùgǔ lǎo zhàopiàn.
“Họ quyết định khôi phục những bức ảnh cũ.”
这款文胸是无钢圈设计。
Zhè kuǎn wénxiōng shì wú gāng quān shèjì.
“Áo ngực này thiết kế không có gọng thép.”
他每天穿着整洁的工作服去上班。
tā měitiān chuānzhe zhěngjié de gōngzuòfú qù shàngbān.
“Anh ấy hàng ngày mặc quần áo lao động đi làm.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế