娇小: nhỏ nhắn xinh xắn; xinh xắn; xinh xẻo
Nét viết & luyện viết chữ 娇小
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Người xinh đứng tựa lầu cao Yêu kiều diễm lệ ngàn sao nghiêng mình. Bên NỮ (女) chữ KIỀU (乔) thướt tha, Chữ KIỀU (娇) tươi thắm như hoa xuân ngời.” — Chữ KIỀU (娇) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Kiều (乔 - cao vút thanh tú). Vẻ đẹp non nớt, mềm mại, vừa thanh tao đài các vừa ngọt ngào khiến ai nhìn cũng sinh lòng nâng niu chở che.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Yêu kiều, đáng yêu, nũng nịu, duyên dáng như hoa.
Câu thơ nhớ chữ: “Người xinh đứng tựa lầu cao Yêu kiều diễm lệ ngàn sao nghiêng mình. Bên NỮ (女) chữ KIỀU (乔) thướt tha, Chữ KIỀU (娇) tươi thắm như hoa xuân ngời.”
Chữ KIỀU (娇) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Kiều (乔 - cao vút thanh tú). Vẻ đẹp non nớt, mềm mại, vừa thanh tao đài các vừa ngọt ngào khiến ai nhìn cũng sinh lòng nâng niu chở che.
nhỏ, bé
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.”
Chữ TIỂU (小) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Ban đầu chữ được khắc bằng ba chấm nhỏ li ti như những hạt cát hay giọt mưa để gợi khái niệm 'nhỏ bé, vi tế'. Đến thời Tiểu triện, Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ gồm một nét sổ ở giữa chia tách sự vật đã nhỏ ra làm hai nửa (八) nên càng nhỏ hơn. Chữ TIỂU dạy con người biết cẩn trọng từ những việc nhỏ nhất (TIỂU TÂM) để làm nên việc lớn.
Câu ví dụ với từ “娇小”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
娇小的女孩子。
jiāoxiǎo de nǚ háizi.
“Bé gái xinh xắn.”
娇小的野花。
jiāoxiǎo de yěhuā。
“Đoá hoa dại nhỏ nhắn xinh xắn.”
Từ “娇小” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 娇小 (jiāoxiǎo)
娇小 (jiāoxiǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “娇小” có phiên âm Pinyin là “jiāoxiǎo”, âm Hán Việt là “KIỀU TIỂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhỏ nhắn xinh xắn; xinh xắn; xinh xẻo”.
Chữ 娇小 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “娇小” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.