这款专业冲锋衣具备优越的防风防水性能。
zhè kuǎn zhuān yè chōng fēng yī jù bèi yōu yuè de fáng fēng fáng shuǐ xìng néng 。
“Chiếc áo khoác dã ngoại chuyên dụng này có tính năng cản gió và chống nước vượt trội.”
这款专业冲锋衣具备优越的防风防水性能。
zhè kuǎn zhuān yè chōng fēng yī jù bèi yōu yuè de fáng fēng fáng shuǐ xìng néng 。
“Chiếc áo khoác dã ngoại chuyên dụng này có tính năng cản gió và chống nước vượt trội.”
办事要利落,不要拖泥带水。
bànshì yào lìluo, bùyào tuōnídàishuǐ.
“Làm việc phải dứt khoát, đừng có dây dưa rề rà.”
经过高标准综合验收,该重大科技基础设施项目的总体工程质量与各项技术指标全部达到国际领先水准。
Jīng guò gāo biāo zhǔn zōng hé yàn shōu, gāi zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī xiàng mù dì zǒng tǐ gōng chéng zhì liàng yǔ gè xiàng jì shù zhǐ biāo quán bù dá dào guó jì lǐng xiān shuǐ zhǔn.
“Trải qua nghiệm thu tổng hợp tiêu chuẩn cao, tất cả các chỉ tiêu công nghệ và chất lượng công trình tổng thể toàn thể của dự án cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại này đều đạt mức chuẩn dẫn đầu quốc tế.”
真丝材料非常柔软。
zhēnsī cáiliào fēicháng róuruǎn.
“Chất liệu tơ tằm rất mềm mại.”
他今天穿了一件蓝色卡曲衫。
Tā jīntiān chuān le yī jiàn lán sè kǎ qū shān.
“Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo thun màu xanh.”
这个套筒用于连接电线。
zhège tào tǒng yòng yú liánjiē diànxiàn.
“Đầu ống này được dùng để nối dây điện.”
绸缎比棉布贵。
chóuduàn bǐ miánbù guì。
“Lụa đắt hơn vải sợi.”
大多数穆斯林妇女在公共场所都戴着面纱。
dàduōshù Mùsīlín fùnǚ zài gōnggòngchǎngsuǒ dōu dài zhe miànshā
“Hầu hết phụ nữ Hồi giáo đều đội khăn mặt khi ở nơi công cộng.”
她的腰围是26英寸。
tā de yāowéi shì yīngcùn
“Vòng eo của cô ấy là 26 inch.”
这件传统服装是靛蓝色的。
zhè jiàn chuántǒng fúzhuāng shì diànlánsè de
“Bộ trang phục truyền thống này màu xanh índigo.”
她买了一套新的女式内衣。
Tā mǎi le yī tào xīn de nǚ shì nèiyī.
“Cô ấy đã mua một bộ áo lót nữ mới.”
我喜欢穿彩色短袜。
Wǒ xǐhuān chuān cǎisè duǎn wà.
“Tôi thích đi vớ màu sắc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế