Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng
防水
fáng shuǐ PHÒNG THUỶ

chống thấm nước

这款专业冲锋衣具备优越的防风防水性能。

zhè kuǎn zhuān yè chōng fēng yī jù bèi yōu yuè de fáng fēng fáng shuǐ xìng néng 。

“Chiếc áo khoác dã ngoại chuyên dụng này có tính năng cản gió và chống nước vượt trội.”

#7 HSK 5 Danh từ

经过高标准综合验收,该重大科技基础设施项目的总体工程质量与各项技术指标全部达到国际领先水准。

Jīng guò gāo biāo zhǔn zōng hé yàn shōu, gāi zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī xiàng mù dì zǒng tǐ gōng chéng zhì liàng yǔ gè xiàng jì shù zhǐ biāo quán bù dá dào guó jì lǐng xiān shuǐ zhǔn.

“Trải qua nghiệm thu tổng hợp tiêu chuẩn cao, tất cả các chỉ tiêu công nghệ và chất lượng công trình tổng thể toàn thể của dự án cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại này đều đạt mức chuẩn dẫn đầu quốc tế.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →