踵
Minh họa từ vựng 踵
zhǒng HÁN VIỆT: CHỦNG

踵: gót chân; gót

gót chân gót

Nét viết & luyện viết chữ 踵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 踵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỦNG (踵): thuộc bộ TÚC (足), gồm 16 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

踵
zhǒng CHỦNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gót chân; gót

Bộ 足 (BỘ TÚC • 16 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
足 TÚC (Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.)

Chữ CHỦNG (踵): thuộc bộ TÚC (足), gồm 16 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “踵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

举踵

jǔzhǒng

“Cất gót; giở gót”

Ví dụ #2

接踵

jiēzhǒng

“Tiếp gót”

Từ “踵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →