Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 6 Tính từ

在国家生态自然保护区纯净湛蓝的湖面上,成群结队的珍稀野鸭与水鸟悠然自在地在芦苇荡间嬉戏觅食。

Zài guó jiā shēng tài zì rán bǎo hù qū chún jìng zhàn lán de hú miàn shàng, chéng qún jié duì de zhēn xī yě yā yǔ shuǐ niǎo yōu rán zì zài dì zài lú wěi dàng jiān xī xì mì shí.

“Trên mặt hồ trong vắt xanh biếc thuần khiết của Khu Bảo tồn Tự nhiên Sinh thái Quốc gia, từng đàn từng đàn chim nước và vịt trời quý hiếm đang tung tăng dạo chơi kiếm ăn giữa rặng lau sậy một cách thanh thản ung dung tự tại thoải mái tự do.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
衣食
yīshí Y THỰC

cơm áo

农民辛勤劳动确保全村衣食无忧。

nóngmín xīnqín láodòng quèbǎo quán cūn yīshí wú yōu.

“Nông dân chăm chỉ lao động đảm bảo cả làng ấm no.”

Bộ: 衣 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 2 Danh từ

北方冬天气温极低,出门前请务必穿上厚实保暖的羽绒大衣防寒保暖。

Běi fāng dōng tiān qì wēn jí dī, chū mén qián qǐng wù bì chuān shàng hòu shí bǎo nuǎn de yǔ róng dà yī fáng hán bǎo nuǎn.

“Mùa đông phương Bắc nhiệt độ vô cùng thấp, trước khi ra ngoài xin hãy nhớ mặc chiếc áo khoác dài áo choàng lông vũ dày dặn giữ ấm để chống rét.”

Bộ: 大 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

运动医学关节镜微创手术团队利用3D打印仿生钛合金人工关节,成功为重度关节退变患者实施了膝盖置换手术。

Yùn dòng yī xué guān jié jìng wēi chuàng shǒu shù tuán duì lì yòng 3D dǎ yìn fǎng shēng tài hé jīn rén gōng guān jié, chéng gōng wèi zhòng dù guān jié tuì biàn huàn zhě shí shī le xī gài zhì huàn shǒu shù.

“Đội ngũ phẫu thuật nội soi khớp xâm lấn tối thiểu y học thể thao áp dụng khớp nhân tạo bằng hợp kim titan phỏng sinh học in 3D đã thực hiện thành công ca phẫu thuật thay khớp đầu gối cho bệnh nhân thoái hóa khớp nặng.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 3 Danh từ

在重大国事外交迎宾仪式上,国宾仪仗队队员身着笔挺整齐的礼宾上衣,威武庄严。

Zài zhòng dà guó shì wài jiāo yíng bīn yí shì shàng, guó bīn yí zhàng duì duì yuán shēn zhuó bǐ tǐng zhěng qí de lǐ bīn shàng yī, wēi wǔ zhuāng yán.

“Trong nghi thức đón tiếp ngoại giao trọng đại của quốc gia, các chiến sĩ Đội Tiêu binh Danh dự đón khách quốc tế mặc chiếc áo lễ tân chỉnh tề ngay ngắn, vô cùng trang nghiêm và uy phong.”

Bộ: 一 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 4 Danh từ

初冬时节早晚温差较大,出门开展野外科研考察时请务必备好防风保暖的专业冲锋衣外套。

Chū dōng shí jié zǎo wǎn wēn chà jiào dà, chū mén kāi zhǎn yě wài kē yán kǎo chá shí qǐng wù bì bèi hǎo fáng fēng bǎo nuǎn de zhuān yè chōng fēng yī wài tào.

“Vào tiết đầu đông độ chênh lệch nhiệt độ sáng tối tương đối lớn, khi ra ngoài triển khai khảo sát nghiên cứu khoa học dã ngoại xin hãy nhớ chuẩn bị sẵn chiếc áo khoác áo gió chuyên dụng cản gió giữ ấm.”

Bộ: 夕 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

及笄 (古代指女子满十五岁,女子十五岁才把头发绾起来,戴上簪子)。

jíjī (gǔdài zhǐ nǚzǐ mǎn shíwǔ suì, nǚzǐ shíwǔ suì cái bǎ tóufǎ wǎn qǐlái, dài shàng zānzi).

“Tuổi cập kê; tuổi cài trâm (con gái ở tuổi 15, búi tóc cài trâm thời xưa).”

Bộ: 竹 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

这是“西服”的一个常用表达。

Zhè shì "xīfú" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "âu phục, com-lê".”

Bộ: 西 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →