她在市场上卖各种纺织品。
tā zài shìchǎng shàng mài gè zhǒng fǎngzhīpǐn.
“Cô ấy bán đủ loại hàng dệt ở chợ.”
她在市场上卖各种纺织品。
tā zài shìchǎng shàng mài gè zhǒng fǎngzhīpǐn.
“Cô ấy bán đủ loại hàng dệt ở chợ.”
在国家生态自然保护区纯净湛蓝的湖面上,成群结队的珍稀野鸭与水鸟悠然自在地在芦苇荡间嬉戏觅食。
Zài guó jiā shēng tài zì rán bǎo hù qū chún jìng zhàn lán de hú miàn shàng, chéng qún jié duì de zhēn xī yě yā yǔ shuǐ niǎo yōu rán zì zài dì zài lú wěi dàng jiān xī xì mì shí.
“Trên mặt hồ trong vắt xanh biếc thuần khiết của Khu Bảo tồn Tự nhiên Sinh thái Quốc gia, từng đàn từng đàn chim nước và vịt trời quý hiếm đang tung tăng dạo chơi kiếm ăn giữa rặng lau sậy một cách thanh thản ung dung tự tại thoải mái tự do.”
农民辛勤劳动确保全村衣食无忧。
nóngmín xīnqín láodòng quèbǎo quán cūn yīshí wú yōu.
“Nông dân chăm chỉ lao động đảm bảo cả làng ấm no.”
她喜欢佩戴时髦的配饰。
tā xǐhuan pèidài shímáo de pèishì.
“Cô ấy thích đeo các phụ kiện thời trang.”
他在古玩店买了一块玉佩。
Tā zài gǔwàn diàn mǎile yīkuài yùpèi.
“Anh ấy đã mua một miếng ngọc bội ở cửa hàng đồ cổ.”
袖口太紧了,我不舒服。
xiùkǒu tài jǐnle, wǒ bù shūfu.
“Cổ tay áo quá chật, tôi không thoải mái.”
北方冬天气温极低,出门前请务必穿上厚实保暖的羽绒大衣防寒保暖。
Běi fāng dōng tiān qì wēn jí dī, chū mén qián qǐng wù bì chuān shàng hòu shí bǎo nuǎn de yǔ róng dà yī fáng hán bǎo nuǎn.
“Mùa đông phương Bắc nhiệt độ vô cùng thấp, trước khi ra ngoài xin hãy nhớ mặc chiếc áo khoác dài áo choàng lông vũ dày dặn giữ ấm để chống rét.”
围裙上有许多油渍。
wéiqún shàng yǒu xǔduō yóuzì.
“Trên tạp dề có nhiều vết dầu.”
运动医学关节镜微创手术团队利用3D打印仿生钛合金人工关节,成功为重度关节退变患者实施了膝盖置换手术。
Yùn dòng yī xué guān jié jìng wēi chuàng shǒu shù tuán duì lì yòng 3D dǎ yìn fǎng shēng tài hé jīn rén gōng guān jié, chéng gōng wèi zhòng dù guān jié tuì biàn huàn zhě shí shī le xī gài zhì huàn shǒu shù.
“Đội ngũ phẫu thuật nội soi khớp xâm lấn tối thiểu y học thể thao áp dụng khớp nhân tạo bằng hợp kim titan phỏng sinh học in 3D đã thực hiện thành công ca phẫu thuật thay khớp đầu gối cho bệnh nhân thoái hóa khớp nặng.”
在重大国事外交迎宾仪式上,国宾仪仗队队员身着笔挺整齐的礼宾上衣,威武庄严。
Zài zhòng dà guó shì wài jiāo yíng bīn yí shì shàng, guó bīn yí zhàng duì duì yuán shēn zhuó bǐ tǐng zhěng qí de lǐ bīn shàng yī, wēi wǔ zhuāng yán.
“Trong nghi thức đón tiếp ngoại giao trọng đại của quốc gia, các chiến sĩ Đội Tiêu binh Danh dự đón khách quốc tế mặc chiếc áo lễ tân chỉnh tề ngay ngắn, vô cùng trang nghiêm và uy phong.”
初冬时节早晚温差较大,出门开展野外科研考察时请务必备好防风保暖的专业冲锋衣外套。
Chū dōng shí jié zǎo wǎn wēn chà jiào dà, chū mén kāi zhǎn yě wài kē yán kǎo chá shí qǐng wù bì bèi hǎo fáng fēng bǎo nuǎn de zhuān yè chōng fēng yī wài tào.
“Vào tiết đầu đông độ chênh lệch nhiệt độ sáng tối tương đối lớn, khi ra ngoài triển khai khảo sát nghiên cứu khoa học dã ngoại xin hãy nhớ chuẩn bị sẵn chiếc áo khoác áo gió chuyên dụng cản gió giữ ấm.”
我需要一个熨斗。
wǒ xūyào yīgè yùndǒu.
“Tôi cần một cái bàn là.”
她从头发上取下了发夹。
tā cóng tóufa shàng qǔ xiàle fàjiā.
“Cô ấy tháo chiếc kẹp tóc ra.”
她的发式很优雅。
tā de fàshì hěn yōuyǎ.
“Kiểu tóc của cô ấy rất thanh lịch.”
这张椅子坐着不舒适。
Zhè zhāng yǐzi zuò zhe bú shūshì.
“Cái ghế này ngồi không thoải mái.”
她正在用卷发器卷曲头发。
tā zhèngzài yòng juǎnfǎqì juǎnqū tóufa.
“Cô ấy đang dùng máy uốn để uốn tóc.”
巴斯克地区有独特文化。
Bā sīkè dìqū yǒu dútè wénhuà.
“Vùng Basque có văn hóa đặc sắc.”
及笄 (古代指女子满十五岁,女子十五岁才把头发绾起来,戴上簪子)。
jíjī (gǔdài zhǐ nǚzǐ mǎn shíwǔ suì, nǚzǐ shíwǔ suì cái bǎ tóufǎ wǎn qǐlái, dài shàng zānzi).
“Tuổi cập kê; tuổi cài trâm (con gái ở tuổi 15, búi tóc cài trâm thời xưa).”
附近的理发店都关门了。
fùjìn de lǐfàdiàn dōu guānménle.
“Các tiệm cắt tóc gần đó đều đóng cửa rồi.”
这是“西服”的一个常用表达。
Zhè shì "xīfú" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "âu phục, com-lê".”
绳子系得太松散了。
shéngzi jì de tài sōngsǎn le.
“Sợi dây buộc quá lỏng lẻo.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế