这件夹克是我新买的。
zhè jiàn jiākè shì wǒ xīn mǎi de.
“Chiếc áo jacket này là món đồ tôi mới mua.”
这件夹克是我新买的。
zhè jiàn jiākè shì wǒ xīn mǎi de.
“Chiếc áo jacket này là món đồ tôi mới mua.”
这个裤子的褶子很明显。
kù zi shang yǒu yī dào zhěr.
“Nếp gấp của chiếc quần này rất rõ ràng.”
这家店可以为顾客量身定做西装。
Zhè jiā diàn kěyǐ wèi gùkè liáng shēn dìngzuò xīzhuāng.
“Cửa hàng này có thể may đo vest cho khách.”
在做出涉及生态环境保护红线与重大公共安全决策时,必须以科学实验数据为依据,绝不能草率行事。
Zài zuò chū shè jí shēng tài huán jìng bǎo hù hóng xiàn yǔ zhòng dà gōng gòng ān quán jué cè shí, bì xū yǐ kē xué shí yàn shù jù wèi yī jù, jué bù néng cǎo shuài xíng shì.
“Khi đưa ra các quyết sách liên quan tới lằn ranh đỏ bảo vệ môi trường sinh thái và an toàn công cộng trọng đại, bắt buộc phải lấy số liệu thực nghiệm khoa học làm căn cứ, tuyệt đối không được hành động qua loa hấp tấp.”
背带钩扣坏了,不能用了。
Bēidài gōu kòu huài le, bù néng yòng le.
“Kẹp dây đeo quần bị hỏng, không dùng được nữa.”
请帮我挂衣服。
Qǐng bāng wǒ guà yīfu.
“Làm ơn giúp tôi treo quần áo.”
他穿了一件长衫。
tā chuānle yī jiàn chángshān.
“Anh ấy mặc một chiếc áo dài.”
他穿了一件长袖衬衫。
Tā chuān le yī jiàn cháng xiù chènshān.
“Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi dài tay.”
他拉开了窗户上的幔子。
Tā lā kāi le chuānghù shàng de mànzi.
“Anh ấy kéo tấm màn trên cửa sổ ra.”
他把斗篷紧紧地裹在身上。
tā bǎ dǒupeng jǐn jǐn de guǒ zài shēnshang.
“Anh ấy quấn chặt áo choàng quanh người.”
我在网上购买弹力裤。
wǒ zài wǎngshàng gòumǎi tánlìkù.
“Tôi mua quần co dãn trên mạng.”
她穿着黑丝很漂亮。
Tā chuānzhe hēi sī hěn piàoliang.
“Cô ấy mặc quần tất đen rất đẹp.”
我们今天穿着情侣装。
Wǒmen jīntiān chuānzhe qínglǚzhuāng.
“Hôm nay chúng tôi mặc đồ đôi.”
冬天我穿厚呢大衣很暖和。
Dōngtiān wǒ chuān hòu ne dàyī hěn nuǎnhuo.
“Mùa đông tôi mặc áo khoác nỉ dày rất ấm.”
她的皮肤像缎子一样光滑。
Tā de pífū xiàng duànzi yīyàng guānghuá.
“Da cô ấy mịn như vải sa tanh.”
牛仔裤是用牛仔布做的。
Niúzǎikù shì yòng niúzǎi bù zuò de.
“Quần jeans được làm từ vải denim.”
他换上短装准备去海边度假。
Tā huàn shàng duǎnzhuāng zhǔnbèi qù hǎibiān dùjià.
“Anh ấy thay quần áo ngắn để chuẩn bị đi nghỉ ở biển.”
我想买几双黑色的尼龙袜。
Wǒ xiǎng mǎi jǐ shuāng hēisè de nílóng wà.
“Tôi muốn mua vài đôi tất giấy màu đen.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế