Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ

摸着石头过河,是中国在波澜壮阔的改革开放实践中总结出的极其宝贵的渐进式探索智慧。

Mō zhe shí tou guò hé, shì zhōng guó zài bō lán zhuàng kuò de gǎi gé kāi fàng shí jiàn zhōng zǒng jié chū de jí qí bǎo guì de jiàn jìn shì tàn suǒ zhì huì.

“'Dò đá qua sông' là bài học trí tuệ thám hiểm tiệm tiến vô cùng quý báu mà Trung Quốc đã đúc kết được trong thực tiễn cải cách mở cửa tráng lệ sóng gió muôn trùng.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

我国人造工业金刚石与培育钻石合成技术处于国际绝对领跑地位,占据了全球九成以上的高端工业制造市场份额。

Wǒ guó rén zào gōng yè jīn gāng shí yǔ péi yù zuàn shí hé chéng jì shù chǔ yú guó jì jué duì lǐng pǎo dì wèi, zhàn jù le quán qiú jiǔ chéng yǐ shàng de gāo duān gōng yè zhì zào shì chǎng fèn é.

“Công nghệ tổng hợp kim cương nuôi cấy và kim cương nhân tạo công nghiệp của nước ta đang ở vị thế dẫn đầu tuyệt đối trên trường quốc tế, chiếm giữ hơn 90% thị phần thị trường chế tạo công nghiệp cao cấp toàn cầu.”

Bộ: 石 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

金秋时节稻浪金黄,广袤肥沃的现代化高标准示范农田迎来了颗粒归仓、丰收喜庆的大好景象。

Jīn qiū shí jié dào làng jīn huáng, guǎng mào féi wò de xiàn dài huà gāo biāo zhǔn shì fàn nóng tián yíng lái le kē lì guī cāng, fēng shōu xǐ qìng de dà hǎo jǐng xiàng.

“Tiết mùa mùa thu vàng sóng lúa vàng óng, những cánh đồng lúa mẫu tiêu chuẩn cao hiện đại hóa màu mỡ bao la đón chào cảnh sắc vô cùng tốt đẹp của mùa màng bội thu hạt thóc vào kho.”

Bộ: 日 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

国家游泳队资深总教练根据每位运动员的身体机能指标,量身定制了个性化的体能与专项技术训练方案。

Guó jiā yóu yǒng duì zī shēn zǒng jiào liàn gēn jù měi wèi yùn dòng yuán de shēn tǐ jī néng zhǐ biāo, liàng shēn dìng zhì le gè xìng huà de tǐ néng yǔ zhuān xiàng jì shù xùn liàn fāng àn.

“Tổng huấn luyện viên giàu kinh nghiệm của đội tuyển bơi lội quốc gia căn cứ theo chỉ số thể trạng của từng vận động viên đã thiết kế riêng phương án rèn luyện thể lực và kỹ thuật chuyên sâu cá nhân hóa.”

Bộ: 攴 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

故宫太和殿内精美绝伦的金漆雕龙宝座与蟠龙藻井装饰,展现了中国传统古代宫殿建筑工艺的至高境界。

Gù gōng tài hé diàn nèi jīng měi jué lún de jīn qī diāo lóng bǎo zuò yǔ pán lóng zǎo jǐng zhuāng shì, zhǎn xiàn le zhōng guó chuán tǒng gǔ dài gōng diàn jiàn zhù gōng yì de zhì gāo jìng jiè.

“Ngai vàng rồng chạm khắc sơn thếp vàng tinh xảo tuyệt mỹ cùng hoa văn trang trí trần giếng rồng cuộn bên trong Điện Thái Hòa Cố Cung thể hiện cảnh giới đỉnh cao nhất của kỹ thuật kiến trúc cung điện cổ đại truyền thống Trung Hoa.”

Bộ: 艸 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

东北松辽大平原作为国家最重要的商品粮核心基地,拥有广袤肥沃的黑土地与高度现代化的农业机械化集群。

Dōng běi sōng liáo dà píng yuán zuò wéi guó jiā zuì zhòng yào de shāng pǐn liáng hé xīn jī dì, yōng yǒu guǎng mào féi wò de hēi tǔ dì yǔ gāo dù xiàn dài huà de nóng yè jī xiè huà jí qún.

“Đồng bằng lớn Tùng Liêu vùng Đông Bắc với tư cách là căn cứ cốt lõi sản xuất lương thực hàng hóa quan trọng nhất của đất nước sở hữu dải đất đen phì nhiêu màu mỡ bao la cùng các cụm cơ giới hóa nông nghiệp hiện đại hóa trình độ cao.”

Bộ: 辶 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

新时代青年科技工作者要主动肩负起历史赋予的崇高使命,在科技强国征程中勇挑重担。

Xīn shí dài qīng nián kē jì gōng zuò zhě yào zhǔ dòng jiān fù qǐ lì shǐ fù yǔ de chóng gāo shǐ mìng, zài kē jì qiáng guó zhēng chéng zhōng yǒng tiāo zhòng dàn.

“Những người làm công tác khoa học công nghệ thanh niên thời đại mới cần chủ động gánh vác trên vai gánh vác sứ mệnh cao đẹp do lịch sử trao gửi, dũng cảm đảm đương việc lớn trên hành trình xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

Bộ: 子 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

青年一代要勇于用稚嫩却坚强的肩膀,挑起时代赋予我们的历史使命与强国重任。

Qīng nián yí dài yào yǒng yú yòng zhì nèn què jiān qiáng de jiān bǎng, tiāo qǐ shí dài fù yǔ wǒ men de lì shǐ shǐ mìng yǔ qiáng guó zhòng rèn.

“Thế hệ trẻ cần dũng cảm dùng bờ vai dẫu còn non trẻ nhưng kiên cường của mình để gánh vác sứ mệnh lịch sử và trọng trách xây dựng đất nước phồn vinh mà thời đại trao gửi.”

Bộ: 子 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →