Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời trang và phong cách
#8 Chủ đề Từ vựng
裙裤
qún kù QUẦN KHỐ

quần váy

她今天穿了一条漂亮的裙裤。

Tā jīntiān chuān le yī tiáo piàoliang de qún kù.

“Hôm nay cô ấy mặc một chiếc quần váy đẹp.”

Bộ: 衤 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
棉裤
mián kù MIÊN KHỐ

quần bông

里边还有一身拷纱小棉袄棉裤哪。

Lǐbian hái yǒu yīshēn kǎo shā xiǎo mián'ǎo mián kù nǎ.

“Bên trong còn có một chiếc áo khoác đệm bông nhỏ và quần dài bằng vải bông bên trong.”

Bộ: 木 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
臀围
tún wéi ĐỒN VI

vòng mông

买裤子前要先量一下臀围。

mǎi kùzi qián yào xiān liàng yīxià tún wéi.

“Trước khi mua quần phải đo vòng mông trước.”

Bộ: 肉 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →