我买了一件防晒衣。
wǒ mǎile yī jiàn fángshài yī.
“Tôi đã mua một chiếc áo chống nắng.”
我买了一件防晒衣。
wǒ mǎile yī jiàn fángshài yī.
“Tôi đã mua một chiếc áo chống nắng.”
这件T恤卖多少钱?
zhè jiàn t xù mài duōshǎo qián?
“Cái áo phông này bán bao nhiêu tiền?”
袜子被洗得很干净。
wàzi bèi xǐ dé hěn gānjìng.
“Đôi tất đã được giặt rất sạch.”
今天我不小心撞衫了。
jīntiān wǒ bù xiǎoxīn zhuàngshānle.
“Hôm nay tôi vô tình mặc đồ đụng hàng.”
她今天穿了半身裙。
tā jīntiān chuānle bànshēn qún.
“Hôm nay cô ấy mặc một chiếc chân váy.”
这件法兰绒外套很保暖。
zhè jiàn fǎ lán róng wàitào hěn bǎonuǎn.
“Cái áo khoác flanen này rất ấm.”
这个颜色是中性的,很百搭。
zhège yánsè shì zhōng xìng de, hěn bǎidā.
“Màu này là trung tính, rất dễ phối đồ.”
她穿着漂亮的短裙。
tā chuānzhe piàoliang de duǎn qún.
“Cô ấy mặc một chiếc váy ngắn xinh đẹp.”
她头上戴着一支玉簪。
tā tóu shàng dài zhe yī zhī yùzān.
“Trên đầu cô ấy đang cài một chiếc trâm bằng ngọc.”
私人聚会不用穿正装。
sīrén jùhuì bùyòng chuān zhèngzhuāng.
“Buổi gặp mặt riêng không cần mặc trang trọng.”
套裙适合正式场合。
tàoqún shìhé zhèngshì chǎnghé.
“Bộ váy phù hợp cho dịp trang trọng.”
他的衣袖破了个洞。
tā de yī xiù pòle gè dòng.
“Tay áo của anh ấy bị rách một lỗ.”
现代绿色制革工业全面推广无铬生态鞣制清洁生产工艺,从源头消除了传统皮革加工产生的重金属污染。
Xiàn dài lǜ sè zhì gé gōng yè quán miàn tuī guǎng wú gè shēng tài róu zhì qīng jié shēng chǎn gōng yì, cóng yuán tóu xiāo chú le chuán tǒng pí gé jiā gōng chǎn shēng de zhòng jīn shǔ wū rǎn.
“Ngành công nghiệp thuộc da xanh hiện đại đẩy mạnh phổ biến toàn diện quy trình sản xuất sạch thuộc da sinh thái không chứa crom, triệt tiêu tận nguồn sự ô nhiễm kim loại nặng do gia công đồ da truyền thống sinh ra.”
我想买一副太阳眼镜。
Wǒ xiǎng mǎi yī fù tàiyáng yǎnjìng.
“Tôi muốn mua một chiếc kính râm.”
国产新一代智能纯电动汽车在外观款式设计上融入了中华古典美学韵味,深受全球年轻消费者的热烈追捧。
Guó chǎn xīn yí dài zhì néng chún diàn dòng qì chē zài wài guān kuǎn shì shè jì shàng róng rù le zhōng huá gǔ diǎn měi xué yùn wèi, shēn shòu quán qiú nián qīng xiāo fèi zhě de rè liè zhuī pěng.
“Xe ô tô thuần điện thông minh thế hệ mới do nước ta sản xuất trong thiết kế kiểu dáng mẫu mã ngoại thất đã hòa quyện phong vị mỹ học cổ điển Trung Hoa, được người tiêu dùng trẻ tuổi trên toàn cầu đón nhận nồng nhiệt.”
在重大国际外交礼仪盛典上,女外交官身着剪裁得体的典雅旗袍与高跟鞋,尽显东方端庄自信风范。
Zài zhòng dà guó jì wài jiāo lǐ yí shèng diǎn shàng, nǚ wài jiāo guān shēn zhe jiǎn cái dé tǐ de diǎn yǎ qí páo yǔ gāo gēn xié, jìn xiǎn dōng fāng duān zhuāng zì xìn fēng fàn.
“Tại các nghi lễ ngoại giao quốc tế trọng đại, các nữ nhà ngoại giao mặc bộ sườn xám thanh nhã cắt may vừa vặn cùng đôi giày cao gót, thể hiện trọn vẹn phong thái tự tin đoan trang phương Đông.”
“绢”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Juàn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““绢” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
跑步前一定要把两侧鞋带系紧系牢。
pǎo bù qián yí dìng yào bǎ liǎng cè xié dài xì jǐn xì láo 。
“Trước khi chạy bộ nhất định phải buộc thật chặt dây giày hai bên.”
随着初冬气温明显骤降,母亲为远在异地求学的儿子寄来了一件亲手编织的厚实保暖羊毛衣。
Suí zhe chū dōng qì wēn míng xiǎn zhòu jiàng, mǔ qīn wèi yuǎn zài yì dì qiú xué de ér zi jì lái le yī jiàn qīn shǒu biān zhī de hòu shí bǎo nuǎn yáng máo yī.
“Cùng với việc nhiệt độ đầu đông giảm mạnh rõ rệt, người mẹ đã gửi cho người con trai đang học tập ở phương xa một chiếc áo len lông cừu dày dặn giữ ấm do chính tay mẹ đan.”
取名“珠”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “zhū” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Châu” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
这件衣服是柞丝绸做的。
Zhè jiàn yīfu shì zuòsīchóu zuò de.
“Chiếc áo này làm từ lụa tơ tằm.”
透气网眼织物鞋面在奔跑时保持脚部干爽。
tòu qì wǎng yǎn zhī wù xié miàn zài bēn pǎo shí bǎo chí jiǎo bù gān shuǎng 。
“Mặt trên thân giày bằng lưới thoáng khí giúp đôi chân luôn khô ráo khi chạy.”
这批纯棉布料手感柔软亲肤透气。
zhè pī chún mián bù liào shǒu gǎn róu ruǎn qīn fū tòu qì 。
“Lô vải cotton nguyên chất này sờ vào rất mềm mại, thân thiện với da và thoáng khí.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế