涤纶面料非常耐用。
dílún miànliào fēicháng nàiyòng.
“Vải polyester rất bền.”
涤纶面料非常耐用。
dílún miànliào fēicháng nàiyòng.
“Vải polyester rất bền.”
睫毛膏让眼睛更大。
jiémáogāo ràng yǎnjīng gèng dà.
“Chuốt mi làm cho mắt to hơn.”
化妆师巧妙地运用不同颜色的香粉,为她打造出完美的立体妆容。
Huàzhuāng shī qiǎomiào de yùnyòng bùtóng yánsè de xiāngfěn, wèi tā dǎzào chū wánměi de lìtǐ zhuāngróng.
“Chuyên gia trang điểm khéo léo sử dụng phấn má nhiều màu, tạo nên lớp trang điểm ba chiều hoàn hảo cho cô ấy.”
吃饭前,先给宝宝戴上围兜。
chīfàn qián, xiān gěi bǎobao dài shàng wéi dōu.
“Trước khi ăn cơm, trước tiên đeo yếm cho bé.”
卡其风衣适配各场景。
kǎqí fēngyī shì pèi gè chǎngjǐng.
“Áo khoác kaki phù hợp với mọi hoàn cảnh.”
海军蓝也行但不能褪色或太淡。
hǎijūnlán yě xíng dàn bùnéng tùnsè huòtàidàn
“Màu xanh nước biển nếu màu không bị phai hoặc quá sáng.”
他穿着红色运动上衣。
Tā chuānzhe hóngsè yùndòng shàngyī.
“Anh ấy mặc áo thể thao màu đỏ.”
他喜欢穿家常便服。
Tā xǐhuān chuān jiācháng biànfú.
“Anh ấy thích mặc quần áo thường ngày.”
马褂儿
mǎguà ér
“Áo khoác ngoài”
就是那篇英式庞克摇滚和嘲讽次文化的论文。
jiùshì nàpiān yīngshì pángkè yáogǔn hé cháofēng cì wénhuà de lùnwén
“Trên nhạc punk rock của Anh và nền văn hóa phụ của sự khinh bỉ.”
她把项链放进挂坠盒里。
Tā bǎ xiàngliàn fàng jìn guà zhuì hé lǐ.
“Cô ấy đặt dây chuyền vào hộp đeo trang sức.”
虽然本次跨国联合研发攻关的时间表非常紧迫,但团队全体成员依然信心百倍、斗志昂扬。
Suī rán běn cì kuà guó lián hé yán fā gōng guān de shí jiān biǎo fēi cháng jǐn pò, dàn tuán duì quán tǐ chéng yuán yī rán xìn xīn bǎi bèi, dòu zhì áng yáng.
“Mặc dù mốc thời gian biểu của đợt phối hợp nghiên cứu phát triển xuyên quốc gia lần này vô cùng gấp gáp, nhưng toàn thể thành viên trong nhóm vẫn tràn đầy tự tin và ngùn ngụt khí thế quyết tâm.”
清晨拉开厚重遮光的米白色亚麻窗帘,和煦温暖的阳光瞬间洒满了整个温馨的书房。
Qīng chén lā kāi hòu zhòng zhē guāng de mǐ bái sè yà má chuāng lián, hé xù wēn nuǎn de yáng guāng shùn jiān sǎ mǎn le zhěng gè wēn xīn de shū fáng.
“Sáng sớm kéo tấm rèm vải lanh màu be cản sáng dày dặn ra, ánh nắng ấm áp dịu dàng tức thì ngập tràn khắp căn phòng đọc sách ấm cúng.”
每天早上我都会化彩妆。
měitiān zǎoshang wǒ dōuhuì huà cǎizhuāng.
“Mỗi sáng tôi đều trang điểm.”
这种款式太土气了。
zhè zhǒng kuǎnshì tài tǔqìle.
“Kiểu dáng này lỗi thời quá rồi.”
他身穿一套西服,看上去像是量身定做的。
Tā shēn chuān yī tào xīfú, kàn shàngqù xiàng shì liáng shēn dìngzuò de
“Anh ấy đang mặc một bộ đồ tây, trông giống như một bộ đồ may đo vậy.”
身上散发着淡淡清雅的香水味。
shēn shàng sàn fā zhe dàn dàn qīng yǎ de xiāng shuǐ wèi 。
“Trên người tỏa ra mùi hương nước hoa nhẹ nhàng thanh lịch.”
你今天的唇彩有点儿淡。
nǐ jīntiān de chúncǎi yǒudiǎnr dàn.
“Son môi của cậu hôm nay hơi nhạt.”
她喜欢购买时尚的服装服饰。
Tā xǐhuān gòumǎi shíshàng de fúzhuāng fúshì.
“Cô ấy thích mua quần áo trang sức thời trang.”
她喜欢用红色唇釉。
Tā xǐhuān yòng hóngsè chún yòu.
“Cô ấy thích dùng son tint màu đỏ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế