这个首饰是用白银做的。
Zhège shǒushì shì yòng báiyín zuò de.
“Món trang sức này được làm bằng bạc.”
这个首饰是用白银做的。
Zhège shǒushì shì yòng báiyín zuò de.
“Món trang sức này được làm bằng bạc.”
化装表演
huàzhuāng biǎoyǎn
“Hoá trang biểu diễn”
这是“坐标”的一个常用表达。
Zhè shì "zuòbiāo" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tọa độ định vị".”
海豹、海龟、企鹅均有鳍状肢。
hǎibào hǎiguī qǐ'é jūn yǒu qízhuàngzhī
“Hải cẩu, rùa biển và chim cánh cụt đều có chiếc vây.”
这房子住得还舒心吧?
zhè fángzi zhù dé hái shūxīn ba?
“Căn nhà này ở có thoải mái không?”
他一进屋,就脱下了外套。
tā yī jìn wū, jiù tuō xiàle wàitào.
“Anh ấy vừa vào nhà liền cởi áo khoác.”
化装师帮演员化妆。
Huàzhuāng shī bāng yǎnyuán huàzhuāng.
“Chuyên viên hóa trang giúp diễn viên trang điểm.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地银。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì yín。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách bạc một cách tốt hơn.”
海底有很多美丽的珊瑚。
hǎidǐ yǒu hěnduō měilì de shānhú.
“Dưới đáy biển có rất nhiều san hô đẹp.”
他穿着冰鞋在冰上快速滑行。
tā chuānzhuó bīngxié zài bīng shàng kuàisù huáxíng.
“Anh ấy mang giày trượt băng tốc độ.”
我国完全自主研发的千亿级参数通用人工智能大模型在复杂自然语言推理与多模态跨领域理解上表现卓越。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de qiān yì jí cān shù tōng yòng rén gōng zhì néng dà mó xíng zài fù zá zì rán yǔ yán tuī lǐ yǔ duō mó tài kuà lǐng yù lǐ jiě shàng biǎo xiàn zhuó yuè.
“Mô hình lớn trí tuệ nhân tạo đa năng quy mô hàng trăm tỷ tham số do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã thể hiện xuất sắc trong suy luận ngôn ngữ tự nhiên phức tạp và thấu hiểu liên lĩnh vực đa phương thức.”
勇攀世界科技高峰,必须坚定走高水平科技自立自强之路,努力在关键核心技术领域实现重大原创突破。
Yǒng pān shì jiè kē jì gāo fēng, bì xū jiān dìng zǒu gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng zhī lù, nǔ lì zài guān jiàn hé xīn jì shù lǐng yù shí xiàn zhòng dà yuán chuàng tū pò.
“Dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới bắt buộc phải kiên định bước đi trên con đường tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, nỗ lực đạt được những đột phá nguyên tác trọng đại trong các lĩnh vực công nghệ lõi then chốt.”
扶梯在商场里很常见。
fútī zài shāngchǎng lǐ hěn chángjiàn.
“Thang cuốn rất phổ biến trong trung tâm mua sắm.”
我要你带那位摄影家朋友过去。
wǒyào nǐ dài nàwèi shèyǐngjiā péngyǒu guòqù
“Tôi muốn bạn đưa người bạn nhiếp ảnh gia của chúng tôi đến đó.”
金刚石可以做钻头。
jīngāngshí kěyǐ zuò zuàntóu.
“Kim cương có thể làm mũi khoan.”
“石”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Shí” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.
““Thạch” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”
顶峰的景色非常壮观。
dǐngfēng de jǐngsè fēicháng zhuàngguān.
“Cảnh sắc trên đỉnh núi rất hùng vĩ.”
一营民兵笔挺地站着,听候发令。
yī yíng mínbīng bǐtǐng de zhànzhe, tīnghòu fālìng.
“Tiểu đoàn dân quân đứng nghiêm đợi lệnh.”
全国劳动模范和先进工作者在平凡岗位上默默奉献,用崇高的工匠精神与劳动品格书写了不平凡的时代荣光。
Quán guó láo dòng mó fàn hé xiān jìn gōng zuò zhě zài píng fán gǎng wèi shàng mò mò fèng xiàn, yòng chóng gāo de gōng jiàng jīng shén yǔ láo dòng pǐn gé shū xiě le bù píng fán de shí dài róng guāng.
“Những gương mặt lao động kiểu mẫu toàn quốc và cán bộ tiên tiến nơi vị trí công tác bình dị đã âm thầm cống hiến, dùng tinh thần người thợ cả cao đẹp cùng phẩm chất lao động viết nên ánh hào quang thời đại phi thường.”
老一辈功勋科学家隐姓埋名、科技报国的崇高一生,树立了新时代广大科技工作者为国奉献的光辉典范。
Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā yǐn xìng mái míng, kē jì bào guó de chóng gāo yī shēng, shù lì le xīn shí dài guǎng dà kē jì gōng zuò zhě wèi guó fèng xiàn de guāng huī diǎn fàn.
“Cuộc đời cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học có công lao tiền bối đã dựng nên khuôn mẫu mẫu mực tấm gương điển hình chuẩn mực sáng ngời về sự cống hiến vì Tổ quốc cho đông đảo những người làm khoa học thời đại mới.”
这件精密航天零部件的加工尺寸大小误差必须严格控制在微米级别以内。
Zhè jiàn jīng mì háng tiān líng bù jiàn de jiā gōng chě cùn dà xiǎo wù chā bì xū yán gé kòng zhì zài wēi mǐ jí bié yǐ nèi.
“Sai số kích thước kích cỡ độ lớn bé gia công của linh kiện hàng không vũ trụ tinh xảo này bắt buộc phải kiểm soát nghiêm ngặt trong cấp độ micromet.”
请稍微等一下。
qǐng shāo wēi děng yí xià 。
“Xin hãy đợi một chút.”
在国际金融避险资产中,黄金历来被广泛视为抵御通胀与对冲地缘政治风险的压舱石。
Zài guó jì jīn róng bì xiǎn zī chǎn zhōng, huáng jīn lì lái bèi guǎng fàn shì wèi dǐ yù tōng zhàng yǔ duì chōng dì yuán zhèng zhì fēng xiǎn de yā cāng shí.
“Trong danh mục các tài sản tài chính trú ẩn an toàn quốc tế, vàng từ xưa tới nay luôn được coi là viên đá tảng để phòng ngừa lạm phát và bù đắp các rủi ro địa chính trị.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế