皮包: túi da, cặp da, ví da
Nghĩa tiếng Anh (English): leather bag, briefcase, portfolio
Nét viết & luyện viết chữ 皮包
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bàn tay HỰU nắm thật nhanh, Lột lớp da thú bao quanh thân mình. Chữ BÌ vỏ bọc bên ngoài, Nhìn người chớ chỉ nhìn ngoài làn da.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
da (người, động vật); vỏ (cây, quả); bướng bỉnh
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay HỰU nắm thật nhanh, Lột lớp da thú bao quanh thân mình. Chữ BÌ vỏ bọc bên ngoài, Nhìn người chớ chỉ nhìn ngoài làn da.”
túi, bao, bọc; gói, gói ghém; gói (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ BAO ôm tròn, Bên trong chữ TỴ như con trong lòng. Chữ BAO che chở ấm nồng, Bao dung độ lượng tấm lòng mẹ cha.”
Câu ví dụ với từ “皮包”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老教授每天都提着这只装满学术手稿与参考书籍的深棕色皮包,风雨无阻地来到教室为学生授课。
Lǎo jiào shòu měi tiān dōu tí zhe zhè zhǐ zhuāng mǎn xué shù shǒu gǎo yǔ cān kǎo shū jí de shēn zōng sè pí bāo, fēng yǔ wú zǔ dì lái dào jiào shì wèi xué shēng shòu kè.
“Vị giáo sư già mỗi ngày đều xách chiếc túi da cặp da màu nâu sẫm đựng đầy sách tham khảo và bản thảo học thuật này, mưa nắng không ngại tới lớp học giảng dạy cho sinh viên.”
The professor carries this brown leather briefcase filled with manuscripts to teach students rain or shine.
Từ “皮包” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn