Đang hiển thị 30 / 899 từ vựng chủ đề
#15 Chủ đề Từ vựng
乔其纱
qiáoqíshā KIỀU KỲ SA

lụa mỏng

她穿着一件漂亮的乔其纱裙。

Tā chuānzhe yī jiàn piàoliang de qiáoqíshā qún.

“Cô ấy mặc một chiếc váy lụa mỏng đẹp.”

Bộ: 丿 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
毛线衣
máoxiàn yī MAO TUYẾN Y

áo len

这件毛线衣再打几针该收口了吧?

zhè jiàn máoxiàn yī zài dǎ jǐ zhēn gāi shōukǒule ba?

“Chiếc áo len này đan thêm vài mũi nữa phải chiết rồi nhỉ?”

Bộ: 毛 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Danh từ

“羃”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Mì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““羃” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 网 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#29 Chủ đề Danh từ
觼
jué QUYẾT

khóa

“觼”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jué” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““觼” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 角 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#30 Chủ đề Từ vựng
方口领
fāng kǒu lǐng PHƯƠNG KHẨU LĨNH

cổ vuông

这件衬衫有一个方口领设计。

Zhè jiàn chènshān yǒu yīgè fāng kǒu lǐng shèjì.

“Chiếc áo sơ mi này có thiết kế cổ vuông.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →