他在穿着一件短袖衬衫。
tā zài chuānzhe yī jiàn duǎn xiù chènshān.
“Anh ấy đang mặc chiếc sơ mi ngắn tay.”
她买了一套新的裤套装。
Tā mǎi le yī tào xīn de kù tàozhuāng.
“Cô ấy đã mua một bộ quần áo liền mới.”
这件衣服有两个插袋。
Zhè jiàn yīfu yǒu liǎng gè chādài.
“Chiếc áo này có hai túi sườn.”
他今天穿了卡其裤。
Tā jīntiān chuān le kǎqí kù.
“Hôm nay anh ấy mặc quần ka ki.”
我买了一条短衬裤。
wǒ mǎi le yītiáo duǎn chènkù.
“Tôi đã mua một chiếc quần ngắn.”
口袋盖绣着小花纹。
kǒudài gài xiùzhe xiǎo huāwén.
“Nắp túi được thêu họa tiết hoa nhỏ.”
她打算买一块紫水晶。
tā dǎsuàn mǎi yīkuài zǐ shuǐjīng.
“Cô ấy dự định mua một viên thạch anh tím.”
这件睡衣裤很舒服。
zhè jiàn shuìyī kù hěn shūfú.
“Bộ quần áo ngủ này rất thoải mái.”
她穿了一条旗袍裙。
tā chuān le yītiáo qípáo qún.
“Cô ấy mặc một chiếc sườn xám xẻ tà.”
她今天穿了一件漂亮的女式便服。
Tā jīntiān chuān le yī jiàn piàoliang de nǚ shì biànfú.
“Hôm nay cô ấy mặc một bộ thường phục nữ đẹp.”
冬天我穿棉背心保暖。
Dōngtiān wǒ chuān mián bèixīn bǎonuǎn.
“Mùa đông tôi mặc áo may ô bông để giữ ấm.”
冬天我穿厚大衣。
Dōngtiān wǒ chuān hòu dàyī.
“Mùa đông tôi mặc áo khoác dày.”
她穿着一件漂亮的乔其纱裙。
Tā chuānzhe yī jiàn piàoliang de qiáoqíshā qún.
“Cô ấy mặc một chiếc váy lụa mỏng đẹp.”
这件毛线衣再打几针该收口了吧?
zhè jiàn máoxiàn yī zài dǎ jǐ zhēn gāi shōukǒule ba?
“Chiếc áo len này đan thêm vài mũi nữa phải chiết rồi nhỉ?”
这款服装式样很流行。
Zhè kuǎn fúzhuāng shìyàng hěn liúxíng.
“Kiểu quần áo này rất phổ biến.”
他喜欢穿皮革服装。
Tā xǐhuān chuān pígé fúzhuāng.
“Anh ấy thích mặc quần áo da.”
她穿着漂亮的绣花裙。
Tā chuānzhe piàoliang de xiùhuā qún.
“Cô ấy mặc chiếc váy thêu hoa đẹp.”
她喜欢穿宽松式女裤。
Tā xǐhuān chuān kuānsōng shì nǚ kù.
“Cô ấy thích mặc quần thụng nữ.”
她穿着轻便大衣去公园。
Tā chuānzhe qīngbiàn dàyī qù gōngyuán.
“Cô ấy mặc áo khoác ngắn đi công viên.”
“羃”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Mì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““羃” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他穿着男式便装短上衣去公园。
Tā chuānzhe nán shì biànzhuāng duǎn shàngyī qù gōngyuán.
“Anh ấy mặc áo cộc tay nam đi công viên.”
她穿着漂亮的女式礼服。
Tā chuānzhe piàoliang de nǚ shì lǐfú.
“Cô ấy mặc lễ phục nữ đẹp.”
“觼”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jué” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““觼” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
这件衬衫有一个方口领设计。
Zhè jiàn chènshān yǒu yīgè fāng kǒu lǐng shèjì.
“Chiếc áo sơ mi này có thiết kế cổ vuông.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế